Đang so sánh: SU-100vớiARL V39

SU-100

Là pháo tự hành dựa trên nền tảng của T-34-85 và SU-85, với tổng cộng 2495 chiếc đã được sản xuất từ tháng 09/1944 đến tháng 06/1945.

ARL_V39

Một nguyên mẫu của ARL 40. Chiếc xe này theo thiết kế ban đầu là Pháo Tự hành tấn công. Quá trình sản xuất hàng loạt dự tính bắt đầu vào năm 1940 nhưng chưa bao giờ được triển khai do Pháp bị xâm lược.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VI VI
Cấp trận đánh tham gia 6 7 8 6 7 8
Giá tiền 908,900 900,000
Máu 580 HP 610 HP
Phạm vi radio 325 m 290 m
Tốc độ tối đa50 km/h42 km/h
Tốc độ lùi tối đa14 km/h12 km/h
Khối lượng 31.555 t 24.835 t
Giới hạn tải cho phép 37.40 t 25.00 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
75 mm
Side:
45 mm
Rear:
45 mm
Front:
60 mm
Side:
40 mm
Rear:
60 mm
Giáp tháp pháo
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 500 hp 350 hp
Mã lực/ khối lượng 15.85 hp/t 14.09 hp/t
Tốc độ quay xe 34 d/s 22 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.20 1.50
Medium terrain resistance 1.60 1.70
Soft terrain resistance 2.30 2.80
Khả năng cháy 15 % 20 %
Loại động cơ Diesel Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 350 m 350 m
Tốc độ quay tháp 44 d/s 26 d/s
Gốc nâng của tháp -12°/12 -7°/7
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
160 HP
APCR
160 HP
HE
280 HP (1.32 m)
AP
110 HP
HEAT
110 HP
HE
175 HP (1.06 m)
Xuyên giáp
AP
120 mm
APCR
161 mm
HE
43 mm
AP
68 mm
HEAT
91 mm
HE
38 mm
Giá đạn
AP
109
APCR
7 (gold)
HE
98
AP
46
HEAT
7 (gold)
HE
38
Tốc độ đạn
AP
800 m/s
APCR
1000 m/s
HE
800 m/s
AP
570 m/s
HEAT
456 m/s
HE
570 m/s
Sát thương/phút
AP
2182.4 HP/min
APCR
2182.4 HP/min
HE
3819.2 HP/min
AP
1885.4 HP/min
HEAT
1885.4 HP/min
HE
2999.5 HP/min
Tốc độ bắn 13.64 r/m 17.14 r/m
Thời gian nạp đạn 4.40 s 3.50 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.43 m 0.45 m
Thời gian nhắm 2.30 s 1.70 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 62 rounds 200 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên %17.00 %
Khi di chuyển %11.00 %
Khi bắn %5.60 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %61.0415 %
Bạc kiếm được3656.15
Tỉ lệ thắng %46.9434 %
Sát thương gây được471.183
Số lượng giết mỗi trận0.582692
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết