Đang so sánh: Sturmpanzer I BisonvớiSU-26

Bison_I

Được phát triển từ năm 1939 đến 1940 dựa trên khung gầm của Panzerkampfwagen I, chiếc xe này trang bị khẩu 150 mm s.I.G. 33 gắn liền với giá đỡ súng. Tốc độ bắn là ba viên mỗi phút, với chỉ 8 quả pháo trữ sẵn trên xe. Chính vì thế, nó cần thêm một phương tiện tiếp đạn. Bison được sử dụng từ năm 1940 đến 1943 trong Chiến dịch Pháp, Chiến dịch Balkan và tại Mặt trận Phía Đông. Về sau, kế thừa thành tựu đó, pháo tự hành Sturmpanzer II được phát triển và sử dụng loại súng tương tự.

SU-26

Pháo tự hành dựa trên nền tảng của T-26. Sản xuất tại Leningrad vào cuối năm 1941, với tổng số 12 hoặc 14 xe đã xuất xưởng, ba trong số đó vẫn phục vụ trong biên chế cho tới năm 1944.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc III III
Cấp trận đánh tham gia 3 4 5 3 4 5
Giá tiền 48,500 53,000
Máu 130 HP 110 HP
Phạm vi radio 310 m 300 m
Tốc độ tối đa40 km/h30 km/h
Tốc độ lùi tối đa10 km/h8 km/h
Khối lượng 6.77 t 8.1 t
Giới hạn tải cho phép 7.00 t 8.20 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Driver
  • Gunner
  • Loader
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Radio Operator
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
13 mm
Side:
13 mm
Rear:
13 mm
Front:
15 mm
Side:
15 mm
Rear:
15 mm
Giáp tháp pháo
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 60 hp 90 hp
Mã lực/ khối lượng 8.86 hp/t 11.11 hp/t
Tốc độ quay xe 14 d/s 24 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.40 1.30
Medium terrain resistance 1.60 1.50
Soft terrain resistance 2.70 2.50
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 290 m 280 m
Tốc độ quay tháp 16 d/s 16 d/s
Gốc nâng của tháp -5.5°/5.5 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
HE
350 HP (3.57 m)
HE
450 HP (3.57 m)
HEAT
300 HP
HE
164 HP (1.09 m)
HEAT
110 HP
Xuyên giáp
HE
75 mm
HE
75 mm
HEAT
185 mm
HE
42 mm
HEAT
75 mm
Giá đạn
HE
200
HE
280
HEAT
12 (gold)
HE
38
HEAT
7 (gold)
Tốc độ đạn
HE
275 m/s
HE
275 m/s
HEAT
275 m/s
HE
290 m/s
HEAT
290 m/s
Sát thương/phút
HE
920.5 HP/min
HE
1183.5 HP/min
HEAT
789 HP/min
HE
1366.12 HP/min
HEAT
916.3 HP/min
Tốc độ bắn 2.63 r/m 8.33 r/m
Thời gian nạp đạn 22.80 s 7.20 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.86 m 0.75 m
Thời gian nhắm 6.50 s 4.50 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 12 rounds 48 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên %18.00 %
Khi di chuyển %16.00 %
Khi bắn %4.07 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %27.1995 %
Bạc kiếm được3667.3
Tỉ lệ thắng %48.4947 %
Sát thương gây được121.582
Số lượng giết mỗi trận0.383977
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết