Đang so sánh: Škoda T 40vớiGB35_Sentinel_AC_IV

Cz01_Skoda_T40

Quá trình phát triển xe tăng T 40 được đề xuất bởi công ty Škoda trong chương trình TVP (tăng đa nhiệm) vào năm 1946. Phần thiết kế đã hoàn thành xong; tuy nhiên, không có nguyên mẫu nào được chế tạo.

GB35_Sentinel_AC_IV

GB35_Sentinel_AC_IV_descr

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VI VI
Cấp trận đánh tham gia 6 7 8 6 7 8
Giá tiền 3,700 3,550
Máu 700 HP 750 HP
Phạm vi radio 710 m 450 m
Tốc độ tối đa50 km/h60.4 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h20 km/h
Khối lượng 39.95 t 28.449 t
Giới hạn tải cho phép 41.50 t 31.00 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander
  • Driver
  • Gunner
  • Radio Operator
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
65 mm
Side:
40 mm
Rear:
30 mm
Front:
65 mm
Side:
45 mm
Rear:
45 mm
Giáp tháp pháo
Front:
65 mm
Side:
40 mm
Rear:
40 mm
Front:
65 mm
Side:
65 mm
Rear:
65 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 700 hp 330 hp
Mã lực/ khối lượng 17.52 hp/t 11.60 hp/t
Tốc độ quay xe 38 d/s 40 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 0.80 1.00
Medium terrain resistance 0.90 1.20
Soft terrain resistance 2.00 2.20
Khả năng cháy 15 % 20 %
Loại động cơ Diesel Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 370 m 360 m
Tốc độ quay tháp 32 d/s 44 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
220 HP
HEAT
220 HP
HE
270 HP (1.4 m)
AP
150 HP
APCR
150 HP
HE
190 HP (1.09 m)
Xuyên giáp
AP
145 mm
HEAT
200 mm
HE
44 mm
AP
171 mm
APCR
239 mm
HE
38 mm
Giá đạn
AP
200
HEAT
12 (gold)
HE
160
AP
175
APCR
8 (gold)
HE
75
Tốc độ đạn
AP
773 m/s
HEAT
600 m/s
HE
800 m/s
AP
884 m/s
APCR
1105 m/s
HE
884 m/s
Sát thương/phút
AP
1914 HP/min
HEAT
1914 HP/min
HE
2349 HP/min
AP
1800 HP/min
APCR
1800 HP/min
HE
2280 HP/min
Tốc độ bắn 8.70 r/m 12.00 r/m
Thời gian nạp đạn 6.90 s 5.00 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.37 m 0.39 m
Thời gian nhắm 2.30 s 2.10 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 80 rounds 50 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết