Đang so sánh: Renault R35vớiType 95 Ha-Go

RenaultR35

Chiếc tăng hạng nhẹ Thế Chiến II được sản xuất với quy mô lớn nhất của Pháp. Người ta đã bắt đầu phát triển nó từ năm 1934 để đáp ứng yêu cầu hỗ trợ bộ binh từ phía quân đội. Có tổng cộng 1630 chiếc được sản xuất từ năm 1936 đến 1940.

Ha_Go

Tăng hạng nhẹ của Nhật, còn biết với tên Type 95. Được phát triển từ năm 1933 đến 1935 với vai trò là xe hỗ trợ kỵ binh. Tuy nhiên, chiếc tăng này thường dùng để hộ tống bộ binh. Nguyên mẫu đầu tiên được chế tạo bởi Mitsubishi. Nó đi vào sản xuất hàng loạt năm 1936, với tổng cộng 2378 chiếc đã được chế tạo cho đến 1943.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc II II
Cấp trận đánh tham gia 2 3 2 3
Giá tiền 3,850 3,000
Máu 140 HP 160 HP
Phạm vi radio 290 m 350 m
Tốc độ tối đa23 km/h40 km/h
Tốc độ lùi tối đa12 km/h15 km/h
Khối lượng 10.609 t 7.393 t
Giới hạn tải cho phép 10.70 t 7.40 t
Kíp lái
  • Commander (Gunner, Radio Operator, Loader)
  • Driver
  • Commander (Gunner, Loader)
  • Driver
  • Radio Operator
Giáp
Giáp thân xe
Front:
40 mm
Side:
40 mm
Rear:
32 mm
Front:
12 mm
Side:
12 mm
Rear:
10 mm
Giáp tháp pháo
Front:
40 mm
Side:
40 mm
Rear:
40 mm
Front:
12 mm
Side:
12 mm
Rear:
12 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 74 hp 120 hp
Mã lực/ khối lượng 6.98 hp/t 16.23 hp/t
Tốc độ quay xe 30 d/s 40 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.30 0.90
Medium terrain resistance 1.40 1.10
Soft terrain resistance 2.70 2.10
Khả năng cháy 20 % 15 %
Loại động cơ Gasoline Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 280 m 300 m
Tốc độ quay tháp 24 d/s 36 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
30 HP
APCR
30 HP
HE
36 HP (0.31 m)
AP
45 HP
AP Premium
45 HP
HE
60 HP (0.31 m)
Xuyên giáp
AP
29 mm
APCR
46 mm
HE
18 mm
AP
32 mm
AP Premium
51 mm
HE
18 mm
Giá đạn
AP
0
APCR
2 (gold)
HE
6
AP
14
AP Premium
2 (gold)
HE
10
Tốc độ đạn
AP
600 m/s
APCR
750 m/s
HE
600 m/s
AP
580 m/s
AP Premium
580 m/s
HE
580 m/s
Sát thương/phút
AP
692.4 HP/min
APCR
692.4 HP/min
HE
830.88 HP/min
AP
1174.05 HP/min
AP Premium
1174.05 HP/min
HE
1565.4 HP/min
Tốc độ bắn 23.08 r/m 24.00 r/m
Thời gian nạp đạn 2.60 s 2.50 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.52 m 0.46 m
Thời gian nhắm 2.00 s 2.10 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 100 rounds 120 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết