Đang so sánh: Renault R35vớiD1

RenaultR35

Chiếc tăng hạng nhẹ Thế Chiến II được sản xuất với quy mô lớn nhất của Pháp. Người ta đã bắt đầu phát triển nó từ năm 1934 để đáp ứng yêu cầu hỗ trợ bộ binh từ phía quân đội. Có tổng cộng 1630 chiếc được sản xuất từ năm 1936 đến 1940.

D1

Được bắt đầu phát triển từ năm 1929. Quá trình sản xuất hàng loạt bắt đầu vào năm 1930, với 160 chiếc được chế tạo tính đến năm 1935. Tổng số 152 chiếc đã chiến đấu ở Pháp. 18 chiếc bị quân đội Đức bắt giữ và sử dụng vào mục đích huấn luyện.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc II II
Cấp trận đánh tham gia 2 3 2 3
Giá tiền 3,850 3,800
Máu 140 HP 155 HP
Phạm vi radio 290 m 300 m
Tốc độ tối đa23 km/h28 km/h
Tốc độ lùi tối đa12 km/h12 km/h
Khối lượng 10.609 t 11.336 t
Giới hạn tải cho phép 10.70 t 12.19 t
Kíp lái
  • Commander (Gunner, Radio Operator, Loader)
  • Driver
  • Commander (Gunner, Loader)
  • Driver
  • Radio Operator
Giáp
Giáp thân xe
Front:
40 mm
Side:
40 mm
Rear:
32 mm
Front:
30 mm
Side:
30 mm
Rear:
30 mm
Giáp tháp pháo
Front:
40 mm
Side:
40 mm
Rear:
40 mm
Front:
22 mm
Side:
22 mm
Rear:
16 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 74 hp 65 hp
Mã lực/ khối lượng 6.98 hp/t 5.73 hp/t
Tốc độ quay xe 30 d/s 32 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.30 1.00
Medium terrain resistance 1.40 1.10
Soft terrain resistance 2.70 2.20
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 280 m 280 m
Tốc độ quay tháp 24 d/s 24 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
30 HP
APCR
30 HP
HE
36 HP (0.31 m)
AP
8 HP
APCR
8 HP
Xuyên giáp
AP
29 mm
APCR
46 mm
HE
18 mm
AP
23 mm
APCR
36 mm
Giá đạn
AP
0
APCR
2 (gold)
HE
6
AP
1
APCR
1 (gold)
Tốc độ đạn
AP
600 m/s
APCR
750 m/s
HE
600 m/s
AP
800 m/s
APCR
1000 m/s
Sát thương/phút
AP
692.4 HP/min
APCR
692.4 HP/min
HE
830.88 HP/min
AP
1045.76 HP/min
APCR
1045.76 HP/min
Tốc độ bắn 23.08 r/m 131.96 r/m
Thời gian nạp đạn 2.60 s 5.00 s
Băng đạn / Size: 15
Reload time: 0.13 s
Độ chính xác 0.52 m 0.54 m
Thời gian nhắm 2.00 s 1.70 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 100 rounds 420 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên %13.00 %
Khi di chuyển %8.50 %
Khi bắn %4.46 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %33.2258 %
Bạc kiếm được1634.5
Tỉ lệ thắng %45.3003 %
Sát thương gây được36.6632
Số lượng giết mỗi trận0.189485
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết