Đang so sánh: Tiger IIvớiO-Ho

PzVIB_Tiger_II_IGR

Cũng được biết đến với tên gọi King Tiger hoặc Royal Tiger. Xuất xưởng từ tháng 01/1944 đến tháng 03/1945 với tổng cộng 489 chiếc.

J27_O_I_120

O-Ho là kết quả của quá trình đẩy mạnh phát triển khái niệm siêu tăng hạng nặng với giáp dày hơn. Nó sở hữu nhiều khẩu súng khá tốt và có khả năng bắn được mọi phía. Dự án này bị ngừng lại do chiến tranh kết thúc. Không có nguyên mẫu nào được hoàn tất chế tạo và O-Ho cũng chưa bao giờ tham chiến.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 1 2,680,000
Máu 1600 HP 1700 HP
Phạm vi radio 710 m 425 m
Tốc độ tối đa38 km/h25 km/h
Tốc độ lùi tối đa12 km/h10 km/h
Khối lượng 70.938 t 120 t
Giới hạn tải cho phép 74.00 t 122.00 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Radio Operator
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
150 mm
Side:
80 mm
Rear:
80 mm
Front:
200 mm
Side:
105 mm
Rear:
150 mm
Giáp tháp pháo
Front:
185 mm
Side:
80 mm
Rear:
80 mm
Front:
200 mm
Side:
200 mm
Rear:
200 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 700 hp 1100 hp
Mã lực/ khối lượng 9.87 hp/t 9.17 hp/t
Tốc độ quay xe 28 d/s 17 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.00 1.20
Medium terrain resistance 1.20 1.30
Soft terrain resistance 2.30 2.10
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 390 m 380 m
Tốc độ quay tháp 27 d/s 20 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
320 HP
APCR
320 HP
HE
420 HP (1.91 m)
AP
300 HP
AP Premium
300 HP
HE
360 HP (1.91 m)
Xuyên giáp
AP
225 mm
APCR
285 mm
HE
60 mm
AP
175 mm
AP Premium
201 mm
HE
53 mm
Giá đạn
AP
1030
APCR
12 (gold)
HE
650
AP
250
AP Premium
9 (gold)
HE
190
Tốc độ đạn
AP
1100 m/s
APCR
1375 m/s
HE
1100 m/s
AP
720 m/s
AP Premium
720 m/s
HE
765 m/s
Sát thương/phút
AP
1846.4 HP/min
APCR
1846.4 HP/min
HE
2423.4 HP/min
AP
1713 HP/min
AP Premium
1713 HP/min
HE
2055.6 HP/min
Tốc độ bắn 5.77 r/m 5.71 r/m
Thời gian nạp đạn 10.40 s 10.50 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.31 m 0.41 m
Thời gian nhắm 2.50 s 3.10 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 42 rounds 100 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết