Đang so sánh: Pz.Kpfw. IVvớiM4 Sherman

PzIV

Được sản xuất với số lượng lớn hơn bất kỳ chiếc tăng nào khác của lực lượng Panzerwaffe. Được sản xuất từ tháng 10 năm 1937 đến tháng 3 năm 1945, với tổng số 8519 chiếc. Từ tháng 5 năm 1942, chiếc xe tăng này được trang bị với 1 loại nòng dài.

M4_Sherman

Là phiên bản sản xuất đầu tiên của dòng Sherman, chiếc tăng thông dụng nhất của Mỹ, với tổng số 49,234 xe đã được chế tạo. M4 Sherman tham chiến lần đầu tiên tại Bắc Phi.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc V V
Cấp trận đánh tham gia 5 6 7 5 6 7
Giá tiền 373,000 350,500
Máu 420 HP 400 HP
Phạm vi radio 310 m 395 m
Tốc độ tối đa48 km/h48 km/h
Tốc độ lùi tối đa18 km/h18 km/h
Khối lượng 23.9 t 29.702 t
Giới hạn tải cho phép 25.40 t 30.00 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
80 mm
Side:
30 mm
Rear:
20 mm
Front:
50.8 mm
Side:
38.1 mm
Rear:
38.1 mm
Giáp tháp pháo
Front:
50 mm
Side:
30 mm
Rear:
30 mm
Front:
76.2 mm
Side:
50.8 mm
Rear:
50.8 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 320 hp 350 hp
Mã lực/ khối lượng 13.39 hp/t 11.78 hp/t
Tốc độ quay xe 30 d/s 35 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 0.90
Medium terrain resistance 1.30 1.50
Soft terrain resistance 2.70 2.30
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 330 m 330 m
Tốc độ quay tháp 44 d/s 39 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
110 HP
AP
110 HP
APCR
110 HP
HE
175 HP (1.06 m)
Xuyên giáp
AP
43 mm
AP
92 mm
APCR
127 mm
HE
38 mm
Giá đạn
AP
30
AP
56
APCR
7 (gold)
HE
56
Tốc độ đạn
AP
385 m/s
AP
619 m/s
APCR
820 m/s
HE
619 m/s
Sát thương/phút
AP
1534.5 HP/min
AP
1736.9 HP/min
APCR
1736.9 HP/min
HE
2763.25 HP/min
Tốc độ bắn 13.95 r/m 15.79 r/m
Thời gian nạp đạn 4.30 s 3.80 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.55 m 0.46 m
Thời gian nhắm 2.30 s 2.10 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 80 rounds 90 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên16.00 % %
Khi di chuyển13.75 % %
Khi bắn3.35 % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác54.9881 % %
Bạc kiếm được6388.36
Tỉ lệ thắng46.496 % %
Sát thương gây được274.573
Số lượng giết mỗi trận0.591449
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết