Đang so sánh: Pz.Kpfw. II Ausf. GvớiPz.Kpfw. I Ausf. C

Pz_II_AusfG

Tăng trinh sát hạng nhẹ trong Thế Chiến II của Đức. Là một bản chỉnh sửa từ tăng Pz. II. Chiếc xe này đặc trưng với thân cùng hệ thống xích cải tiến, động cơ mạnh hơn, nhiều thiết bị quan sát cho liên lạc viên và lái xe giúp tăng tầm nhìn đáng kể.

PzI_ausf_C

Đơn hàng đầu tiên cho chiếc tăng này được đặt vào năm 1939. Chiếc xe được dự tính ban đầu sẽ thành một phương tiện trinh sát tốc độ cao cho các đơn vị không vận. Sản xuất hàng loạt bắt đầu vào đầu năm 1942. Vào đầu năm 1943, 2 xe tăng được triển khai bởi Sư đoàn tăng số 1. 38 chiếc tăng khác được triển khai cùng với Tập đoàn quân dự bị số 58 vào mùa hè năm 1944.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc III III
Cấp trận đánh tham gia 3 4 5 3 4 5
Giá tiền 39,700 45,800
Máu 220 HP 210 HP
Phạm vi radio 415 m 415 m
Tốc độ tối đa65 km/h79 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h22 km/h
Khối lượng 10.47 t 7.66 t
Giới hạn tải cho phép 10.70 t 8.00 t
Kíp lái
  • Commander (Gunner, Loader)
  • Driver
  • Radio Operator
  • Commander (Gunner, Radio Operator, Loader)
  • Driver
Giáp
Giáp thân xe
Front:
30 mm
Side:
20 mm
Rear:
14.5 mm
Front:
30 mm
Side:
20 mm
Rear:
20 mm
Giáp tháp pháo
Front:
14.5 mm
Side:
14.5 mm
Rear:
14.5 mm
Front:
14 mm
Side:
13 mm
Rear:
13 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 150 hp 150 hp
Mã lực/ khối lượng 14.33 hp/t 19.58 hp/t
Tốc độ quay xe 40 d/s 44 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.20 1.00
Medium terrain resistance 1.30 1.10
Soft terrain resistance 2.50 2.10
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 310 m 320 m
Tốc độ quay tháp 44 d/s 42 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
11 HP
APCR
11 HP
AP
11 HP
APCR
11 HP
Xuyên giáp
AP
23 mm
APCR
46 mm
AP
23 mm
APCR
46 mm
Giá đạn
AP
3
APCR
1 (gold)
AP
3
APCR
1 (gold)
Tốc độ đạn
AP
780 m/s
APCR
975 m/s
AP
780 m/s
APCR
975 m/s
Sát thương/phút
AP
1413.28 HP/min
APCR
1413.28 HP/min
AP
1413.28 HP/min
APCR
1413.28 HP/min
Tốc độ bắn 118.34 r/m 118.34 r/m
Thời gian nạp đạn 3.90 s 3.90 s
Băng đạn Size: 10
Reload time: 0.13 s
Size: 10
Reload time: 0.13 s
Độ chính xác 0.57 m 0.57 m
Thời gian nhắm 1.60 s 1.60 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 320 rounds 260 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %45.4358 %
Bạc kiếm được-1564.79
Tỉ lệ thắng %50.6193 %
Sát thương gây được109.798
Số lượng giết mỗi trận0.415784
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết