Đang so sánh: Pz.Kpfw. IvớiT1E6

PzI

Pz I Ausf. A là chiếc xe được sản xuất hàng loạt đầu tiên của Đức. Trong năm 1935 thiết kế được cải tiến, bao gồm thân xe kéo dài và động cơ mạnh hơn. Cùng với phiên bản được sản xuất hàng loạt, Pz I Ausf. B, tổng cộng có 675 chiếc đã được chế tạo. Hỏa lực cơ bản yếu, nhưng một số tăng đã được cải tiến trên chiến trường để có thể mang súng 20-mm.

T1_E6

Các xe tăng thử nghiệm từ T1E4 cho tới T1E6 chịu ảnh hưởng lớn bởi mẫu xe Vickers E của Anh. Mẫu đầu tiên được sản xuất bởi tập đoàn Cunningham năm 1931. Sau khi chạy thử vào năm 1932, một mẫu nâng cấp khác được chế tạo. Tuy nhiên, một xe tăng thử nghiệm khác, mẫu T2, đã được ưu ái hơn.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc II II
Cấp trận đánh tham gia 2 2 3
Giá tiền 3,600 750
Máu 145 HP 160 HP
Phạm vi radio 310 m 325 m
Tốc độ tối đa40 km/h48.3 km/h
Tốc độ lùi tối đa15 km/h20 km/h
Khối lượng 5.59 t 9.027 t
Giới hạn tải cho phép 5.80 t 11.10 t
Kíp lái
  • Commander (Gunner, Radio Operator, Loader)
  • Driver
  • Commander (Gunner, Radio Operator)
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
13 mm
Side:
13 mm
Rear:
13 mm
Front:
15.9 mm
Side:
6.4 mm
Rear:
6.4 mm
Giáp tháp pháo
Front:
14 mm
Side:
13 mm
Rear:
13 mm
Front:
12.7 mm
Side:
6.4 mm
Rear:
6.4 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 60 hp 244 hp
Mã lực/ khối lượng 10.73 hp/t 27.03 hp/t
Tốc độ quay xe 36 d/s 42 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 1.10
Medium terrain resistance 1.40 1.30
Soft terrain resistance 2.50 2.40
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 310 m 260 m
Tốc độ quay tháp 24 d/s 38 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
11 HP
APCR
11 HP
AP
30 HP
APCR
30 HP
HE
36 HP (0.31 m)
Xuyên giáp
AP
23 mm
APCR
46 mm
AP
33 mm
APCR
53 mm
HE
19 mm
Giá đạn
AP
3
APCR
1 (gold)
AP
0
APCR
2 (gold)
HE
8
Tốc độ đạn
AP
780 m/s
APCR
975 m/s
AP
600 m/s
APCR
750 m/s
HE
600 m/s
Sát thương/phút
AP
1139.93 HP/min
APCR
1139.93 HP/min
AP
1285.8 HP/min
APCR
1285.8 HP/min
HE
1542.96 HP/min
Tốc độ bắn 96.93 r/m 42.86 r/m
Thời gian nạp đạn 4.30 s 5.00 s
Băng đạn Size: 10
Reload time: 0.21 s
Size: 5
Reload time: 0.5 s
Độ chính xác 0.59 m 0.51 m
Thời gian nhắm 1.70 s 1.90 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 240 rounds 80 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác30.7344 %41.7913 %
Bạc kiếm được-1442.921325.39
Tỉ lệ thắng42.8229 %45.0549 %
Sát thương gây được23.636263.5975
Số lượng giết mỗi trận0.1072310.307938
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết