Đang so sánh: Pz.Kpfw. I Ausf. CvớiPz.Kpfw. T 15

PzI_ausf_C

Đơn hàng đầu tiên cho chiếc tăng này được đặt vào năm 1939. Chiếc xe được dự tính ban đầu sẽ thành một phương tiện trinh sát tốc độ cao cho các đơn vị không vận. Sản xuất hàng loạt bắt đầu vào đầu năm 1942. Vào đầu năm 1943, 2 xe tăng được triển khai bởi Sư đoàn tăng số 1. 38 chiếc tăng khác được triển khai cùng với Tập đoàn quân dự bị số 58 vào mùa hè năm 1944.

T-15

Chiếc xe tăng hạng nhẹ thử nghiệm này được phát triển bởi nhà máy Škoda trong năm 1941-1943 với tổng cộng 5 nguyên mẫu được chế tạo. Chiếc xe này chưa từng được sản xuất hàng loạt và cũng không đi vào phục vụ.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc III III
Cấp trận đánh tham gia 3 4 5 3 4 5
Giá tiền 45,800 900
Máu 210 HP 260 HP
Phạm vi radio 415 m 710 m
Tốc độ tối đa79 km/h60 km/h
Tốc độ lùi tối đa22 km/h20 km/h
Khối lượng 7.66 t 10.49 t
Giới hạn tải cho phép 8.00 t 12.20 t
Kíp lái
  • Commander (Gunner, Radio Operator, Loader)
  • Driver
  • Commander (Gunner)
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
30 mm
Side:
20 mm
Rear:
20 mm
Front:
30 mm
Side:
20 mm
Rear:
12 mm
Giáp tháp pháo
Front:
14 mm
Side:
13 mm
Rear:
13 mm
Front:
30 mm
Side:
25 mm
Rear:
25 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 150 hp 274 hp
Mã lực/ khối lượng 19.58 hp/t 26.12 hp/t
Tốc độ quay xe 44 d/s 46 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.00 1.03
Medium terrain resistance 1.10 1.14
Soft terrain resistance 2.10 2.06
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 320 m 350 m
Tốc độ quay tháp 42 d/s 44 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
11 HP
APCR
11 HP
AP
40 HP
APCR
40 HP
HE
45 HP (0.31 m)
Xuyên giáp
AP
23 mm
APCR
46 mm
AP
42 mm
APCR
74 mm
HE
18 mm
Giá đạn
AP
3
APCR
1 (gold)
AP
14
APCR
2 (gold)
HE
8
Tốc độ đạn
AP
780 m/s
APCR
975 m/s
AP
750 m/s
APCR
938 m/s
HE
750 m/s
Sát thương/phút
AP
1413.28 HP/min
APCR
1413.28 HP/min
AP
1050 HP/min
APCR
1050 HP/min
HE
1181.25 HP/min
Tốc độ bắn 118.34 r/m 26.25 r/m
Thời gian nạp đạn 3.90 s 2.29 s
Băng đạn Size: 10
Reload time: 0.13 s
/
Độ chính xác 0.57 m 0.41 m
Thời gian nhắm 1.60 s 1.71 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 260 rounds 78 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên %17.50 %
Khi di chuyển %17.50 %
Khi bắn %5.28 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác45.4358 %59.5756 %
Bạc kiếm được-1564.795223.6
Tỉ lệ thắng50.6193 %54.9892 %
Sát thương gây được109.798136.774
Số lượng giết mỗi trận0.4157840.486145
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết