Đang so sánh: Panther/M10vớiKonštrukta T-34/100

Panther_M10

Trong quá trình chuẩn bị tấn công Ardennes của Lữ đoàn Thiết giáp Panzerbrigade 150 do Otto Skorzeny chỉ huy, bốn chiếc Panther được ngụy trang thành pháo chống tăng M10. Đây là kế hoạch nhằm phá hoại hậu phương phe Đồng Minh. Vào ngày 21/02/1945, toàn bộ số Panther trá hình này đã bị mất khi chạm trán với Trung đoàn Bộ binh Số 120 của Mỹ.

Cz05_T34_100

Một dự án phát triển tăng T-34-85 của Xô-Viết, được đề xuất vào tháng 04/1954. Theo kế hoạch, phiên bản của Tiệp Khắc sẽ sử dụng súng 100 mm và tháp pháo to hơn. Quá trình sản xuất dự tính khởi động vào năm 1955; tuy nhiên, nó chưa bao giờ trở thành hiện thực.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VII VII
Cấp trận đánh tham gia 7 8 9 7 8 9
Giá tiền 5,750 1,430,000
Máu 1300 HP 1000 HP
Phạm vi radio 710 m 325 m
Tốc độ tối đa46 km/h54 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h20 km/h
Khối lượng 45.955 t 32.711 t
Giới hạn tải cho phép 49.00 t 33.50 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Radio Operator
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
85 mm
Side:
50 mm
Rear:
40 mm
Front:
45 mm
Side:
45 mm
Rear:
45 mm
Giáp tháp pháo
Front:
100 mm
Side:
45 mm
Rear:
45 mm
Front:
90 mm
Side:
75 mm
Rear:
52 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 700 hp 500 hp
Mã lực/ khối lượng 15.23 hp/t 15.29 hp/t
Tốc độ quay xe 38 d/s 36 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.00 1.00
Medium terrain resistance 1.20 1.30
Soft terrain resistance 2.30 1.90
Khả năng cháy 20 % 15 %
Loại động cơ Gasoline Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 350 m 360 m
Tốc độ quay tháp 38 d/s 36 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
135 HP
APCR
135 HP
HE
175 HP (1.06 m)
AP
160 HP
APCR
160 HP
HE
280 HP (1.32 m)
Xuyên giáp
AP
150 mm
APCR
194 mm
HE
38 mm
AP
126 mm
APCR
167 mm
HE
43 mm
Giá đạn
AP
109
APCR
7 (gold)
HE
98
AP
130
APCR
7 (gold)
HE
120
Tốc độ đạn
AP
925 m/s
APCR
1156 m/s
HE
925 m/s
AP
792 m/s
APCR
990 m/s
HE
792 m/s
Sát thương/phút
AP
1799.55 HP/min
APCR
1799.55 HP/min
HE
2332.75 HP/min
AP
1600 HP/min
APCR
1600 HP/min
HE
2800 HP/min
Tốc độ bắn 13.33 r/m 9.23 r/m
Thời gian nạp đạn 4.50 s 6.50 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.35 m 0.37 m
Thời gian nhắm 2.30 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 82 rounds 56 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết