Đang so sánh: Panther IIvớiPanther II

Panther_II

Chiếc xe đã được thai nghén vào năm 1943. Hai nguyên bản với tháp pháo của Panther I có sẵn được đặt hàng vào năm 1944. Đến 1945, duy nhất một chiếc được chế tạo bởi công ty MAN.

Panther_II_IGR

Chiếc xe đã được thai nghén vào năm 1943. Hai nguyên bản với tháp pháo của Panther I có sẵn được đặt hàng vào năm 1944. Đến 1945, duy nhất một chiếc được chế tạo bởi công ty MAN.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 2,390,000 1
Máu 1400 HP 1500 HP
Phạm vi radio 415 m 710 m
Tốc độ tối đa55 km/h55 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h20 km/h
Khối lượng 52.425 t 53.922 t
Giới hạn tải cho phép 53.00 t 56.00 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
100 mm
Side:
60 mm
Rear:
40 mm
Front:
100 mm
Side:
60 mm
Rear:
40 mm
Giáp tháp pháo
Front:
120 mm
Side:
60 mm
Rear:
60 mm
Front:
120 mm
Side:
60 mm
Rear:
60 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 650 hp 700 hp
Mã lực/ khối lượng 12.40 hp/t 12.98 hp/t
Tốc độ quay xe 32 d/s 36 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 0.90 0.80
Medium terrain resistance 1.10 1.00
Soft terrain resistance 2.30 2.10
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 380 m 390 m
Tốc độ quay tháp 30 d/s 30 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
135 HP
APCR
135 HP
HE
175 HP (1.06 m)
AP
240 HP
APCR
240 HP
HE
295 HP (1.4 m)
Xuyên giáp
AP
150 mm
APCR
194 mm
HE
38 mm
AP
203 mm
APCR
237 mm
HE
44 mm
Giá đạn
AP
109
APCR
7 (gold)
HE
98
AP
252
APCR
11 (gold)
HE
252
Tốc độ đạn
AP
925 m/s
APCR
1156 m/s
HE
925 m/s
AP
1000 m/s
APCR
1250 m/s
HE
1000 m/s
Sát thương/phút
AP
2131.65 HP/min
APCR
2131.65 HP/min
HE
2763.25 HP/min
AP
1972.8 HP/min
APCR
1972.8 HP/min
HE
2424.9 HP/min
Tốc độ bắn 15.00 r/m 8.22 r/m
Thời gian nạp đạn 4.00 s 7.30 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.35 m 0.34 m
Thời gian nhắm 2.30 s 2.70 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 80 rounds 60 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên7.50 % %
Khi di chuyển2.50 % %
Khi bắn1.78 % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác72.273 % %
Bạc kiếm được-2589.69
Tỉ lệ thắng50.7617 % %
Sát thương gây được934.044
Số lượng giết mỗi trận0.678754
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết