Đang so sánh: Object 907vớiBat.-Châtillon 25 t

Object_907

Quyết định phát triển một loại tăng hạng trung thế hệ mới được đưa ra vào ngày 13/07/1953, và trách nhiệm thi hành thuộc về Viện Nghiên cứu Số 100. Dự án được đệ trình lên vào tháng 03/1954, và đến đầu năm 1955, phần thân của dòng xe mới đã đi vào thử nghiệm khả năng chống đạn. Tuy nhiên, dự án bị hủy bỏ không lâu sau đó.

Bat_Chatillon25t

Chiếc tăng thử nghiệm này là một phiên bản phát triển hiện đại hơn từ AMX 13. Nó đã trải qua nhiều cuộc kiểm duyệt, nhưng chưa bao giờ đi vào sản xuất hàng loạt cũng như phục vụ trong biên chế quân đội. Có 2 chiếc đã được chế tạo.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc X X
Cấp trận đánh tham gia 10 11 10 11
Giá tiền 22,500 6,100,000
Máu 2000 HP 1800 HP
Phạm vi radio 850 m 750 m
Tốc độ tối đa55 km/h65 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h23 km/h
Khối lượng 36 t 24.48 t
Giới hạn tải cho phép 39.00 t 28.00 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander (Radio Operator, Loader)
  • Gunner (Loader)
  • Driver
Giáp
Giáp thân xe
Front:
100 mm
Side:
85 mm
Rear:
45 mm
Front:
60 mm
Side:
40 mm
Rear:
30 mm
Giáp tháp pháo
Front:
228 mm
Side:
180 mm
Rear:
46 mm
Front:
50 mm
Side:
30 mm
Rear:
15 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 610 hp 720 hp
Mã lực/ khối lượng 16.94 hp/t 29.41 hp/t
Tốc độ quay xe 54 d/s 42 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 0.60 0.90
Medium terrain resistance 0.70 1.00
Soft terrain resistance 1.50 1.60
Khả năng cháy 10 % 10 %
Loại động cơ Diesel Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 400 m 400 m
Tốc độ quay tháp 48 d/s 38 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
APCR
320 HP
HEAT
320 HP
HE
420 HP (1.76 m)
AP
240 HP
APCR
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
Xuyên giáp
APCR
264 mm
HEAT
330 mm
HE
50 mm
AP
170 mm
APCR
248 mm
HE
45 mm
Giá đạn
APCR
1100
HEAT
12 (gold)
HE
1170
AP
255
APCR
12 (gold)
HE
255
Tốc độ đạn
APCR
1535 m/s
HEAT
900 m/s
HE
900 m/s
AP
930 m/s
APCR
1163 m/s
HE
930 m/s
Sát thương/phút
APCR
2953.6 HP/min
HEAT
2953.6 HP/min
HE
3876.6 HP/min
AP
2462.4 HP/min
APCR
2462.4 HP/min
HE
3283.2 HP/min
Tốc độ bắn 9.23 r/m 10.26 r/m
Thời gian nạp đạn 6.50 s 24.00 s
Băng đạn / Size: 6
Reload time: 2.22 s
Độ chính xác 0.36 m 0.38 m
Thời gian nhắm 2.00 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 45 rounds 36 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên %17.50 %
Khi di chuyển %12.50 %
Khi bắn %3.54 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác82.9974 %77.5788 %
Bạc kiếm được25014-12544.2
Tỉ lệ thắng61.1111 %49.7018 %
Sát thương gây được2042.341882.04
Số lượng giết mỗi trận1.546291.14132
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết