Đang so sánh: Object 416vớiPanzer 58 Mutz

Object416

Công cuộc phát triển Object 416 bắt đầu tại Cục Thiết Kế thuộc Nhà máy số 75 vào mùa thu năm 1949. Bản thiết kế được phát triển từ tháng 3 năm 1950. Do các vấn đề về kỹ thuật của tháp pháo nên đến năm 1952, mẫu thử nghiệm mới hoàn thành. Sau nhiều nâng cấp, một mẫu thử nghiệm khác đã ra mắt vào mùa hè năm 1953, song chiếc xe này không được phát triển hàng loạt.

G119_Pz58_Mutz

Được phát triển vào năm 1953 tại Thụy Sĩ, nguyên mẫu đầu tiên của chiếc tăng này mang súng 90 mm. Nguyên mẫu thứ hai lại trang bị khẩu 20-pounder của Anh. Cuối cùng, một sê-ri gồm 10 xe, lắp súng 105 mm, được sản xuất và phục vụ trong biên chế quân đội cho tới năm 1964. Sau đó, chúng trở thành nền tảng cho Panzer 61. Chiếc Panzer 58 duy nhất còn tồn tại tới ngày hôm nay mang súng 20-pounder và hiện đang nằm ở bảo tàng xe tăng tại Thun, Bern.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 2,500,000 8,700
Máu 1100 HP 1300 HP
Phạm vi radio 730 m 570 m
Tốc độ tối đa50 km/h50 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h20 km/h
Khối lượng 24.307 t 35.1 t
Giới hạn tải cho phép 24.35 t 40.00 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
75 mm
Side:
45 mm
Rear:
45 mm
Front:
90 mm
Side:
30 mm
Rear:
40 mm
Giáp tháp pháo
Front:
110 mm
Side:
60 mm
Rear:
45 mm
Front:
120 mm
Side:
65 mm
Rear:
40 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 400 hp 600 hp
Mã lực/ khối lượng 16.46 hp/t 17.09 hp/t
Tốc độ quay xe 50 d/s 45 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 0.80 0.50
Medium terrain resistance 0.90 0.70
Soft terrain resistance 1.80 1.40
Khả năng cháy 12 % 12 %
Loại động cơ Diesel Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 370 m 380 m
Tốc độ quay tháp 40 d/s 36 d/s
Gốc nâng của tháp -75°/75 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
250 HP
APCR
250 HP
HE
330 HP (1.76 m)
AP
240 HP
APCR
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
Xuyên giáp
AP
175 mm
APCR
235 mm
HE
50 mm
AP
212 mm
APCR
259 mm
HE
45 mm
Giá đạn
AP
252
APCR
11 (gold)
HE
252
AP
300
APCR
11 (gold)
HE
255
Tốc độ đạn
AP
895 m/s
APCR
1119 m/s
HE
895 m/s
AP
1000 m/s
APCR
1250 m/s
HE
1000 m/s
Sát thương/phút
AP
1875 HP/min
APCR
1875 HP/min
HE
2475 HP/min
AP
1800 HP/min
APCR
1800 HP/min
HE
2400 HP/min
Tốc độ bắn 6.90 r/m 7.50 r/m
Thời gian nạp đạn 8.70 s 8.00 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.39 m 0.36 m
Thời gian nhắm 2.30 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 35 rounds 48 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác72.4839 % %
Bạc kiếm được-11842.6
Tỉ lệ thắng51.4679 % %
Sát thương gây được1113.57
Số lượng giết mỗi trận0.863542
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết