Đang so sánh: O-HovớiFCM 50 t

J27_O_I_120

O-Ho là kết quả của quá trình đẩy mạnh phát triển khái niệm siêu tăng hạng nặng với giáp dày hơn. Nó sở hữu nhiều khẩu súng khá tốt và có khả năng bắn được mọi phía. Dự án này bị ngừng lại do chiến tranh kết thúc. Không có nguyên mẫu nào được hoàn tất chế tạo và O-Ho cũng chưa bao giờ tham chiến.

FCM_50t

Quá trình phát triển bắt đầu từ tháng 12/1945. Theo kế hoạch, nó là một bản thay thế cho AMX 50t, kết hợp nhiều đặc điểm xưa cũ điển hình của ngành công nghiệp xe tăng nước Pháp trước chiến tranh với các cải tiến từ Đức. Chiếc xe này còn được dự định lắp đặt thêm một thùng xe moóc phụ, thiết bị hỗ trợ di chuyển dưới nước, và một bộ phận phá mìn tháo gỡ được.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 2,680,000 11,900
Máu 1700 HP 1500 HP
Phạm vi radio 425 m 750 m
Tốc độ tối đa25 km/h51 km/h
Tốc độ lùi tối đa10 km/h20 km/h
Khối lượng 120 t 54.24 t
Giới hạn tải cho phép 122.00 t 57.50 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
200 mm
Side:
105 mm
Rear:
150 mm
Front:
120 mm
Side:
80 mm
Rear:
80 mm
Giáp tháp pháo
Front:
200 mm
Side:
200 mm
Rear:
200 mm
Front:
120 mm
Side:
80 mm
Rear:
60 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 1100 hp 1000 hp
Mã lực/ khối lượng 9.17 hp/t 18.44 hp/t
Tốc độ quay xe 17 d/s 40 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.20 1.10
Medium terrain resistance 1.30 1.20
Soft terrain resistance 2.10 2.40
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 380 m 400 m
Tốc độ quay tháp 20 d/s 36 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
300 HP
AP Premium
300 HP
HE
360 HP (1.91 m)
AP
240 HP
APCR
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
Xuyên giáp
AP
175 mm
AP Premium
201 mm
HE
53 mm
AP
212 mm
APCR
259 mm
HE
45 mm
Giá đạn
AP
250
AP Premium
9 (gold)
HE
190
AP
255
APCR
12 (gold)
HE
255
Tốc độ đạn
AP
720 m/s
AP Premium
720 m/s
HE
765 m/s
AP
1000 m/s
APCR
1250 m/s
HE
1000 m/s
Sát thương/phút
AP
1713 HP/min
AP Premium
1713 HP/min
HE
2055.6 HP/min
AP
1920 HP/min
APCR
1920 HP/min
HE
2560 HP/min
Tốc độ bắn 5.71 r/m 8.00 r/m
Thời gian nạp đạn 10.50 s 7.50 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.41 m 0.36 m
Thời gian nhắm 3.10 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 100 rounds 91 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết