Đang so sánh: M7vớiPz.Kpfw. IV

M7_med

Quá trình phát triển khởi động từ năm 1941. Ban đầu, chiếc xe này là một tăng hạng nhẹ; tuy nhiên, do dần lắp thêm giáp và vũ khí, nó được tái phân loại thành tăng hạng trung. Giai đoạn sản xuất M7 bắt đầu vào mùa thu năm 1942. Tuy nhiên, do thua kém M4 Sherman ở mọi thông số trừ tốc độ và kích thước, nó bị ngừng chế tạo. Có tổng cộng 7 chiếc đã xuất xưởng.

PzIV

Được sản xuất với số lượng lớn hơn bất kỳ chiếc tăng nào khác của lực lượng Panzerwaffe. Được sản xuất từ tháng 10 năm 1937 đến tháng 3 năm 1945, với tổng số 8519 chiếc. Từ tháng 5 năm 1942, chiếc xe tăng này được trang bị với 1 loại nòng dài.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc V V
Cấp trận đánh tham gia 5 6 7 5 6 7
Giá tiền 355,000 373,000
Máu 400 HP 420 HP
Phạm vi radio 395 m 310 m
Tốc độ tối đa60 km/h48 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h18 km/h
Khối lượng 23.047 t 23.9 t
Giới hạn tải cho phép 24.50 t 25.40 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
38.1 mm
Side:
33.3 mm
Rear:
31.7 mm
Front:
80 mm
Side:
30 mm
Rear:
20 mm
Giáp tháp pháo
Front:
50.8 mm
Side:
31.7 mm
Rear:
31.7 mm
Front:
50 mm
Side:
30 mm
Rear:
30 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 350 hp 320 hp
Mã lực/ khối lượng 15.19 hp/t 13.39 hp/t
Tốc độ quay xe 46 d/s 30 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 0.90 1.10
Medium terrain resistance 1.10 1.30
Soft terrain resistance 2.10 2.70
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 370 m 330 m
Tốc độ quay tháp 48 d/s 44 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
40 HP
APCR
40 HP
HE
50 HP (0.31 m)
AP
110 HP
Xuyên giáp
AP
56 mm
APCR
78 mm
HE
19 mm
AP
43 mm
Giá đạn
AP
18
APCR
2 (gold)
HE
10
AP
30
Tốc độ đạn
AP
792 m/s
APCR
990 m/s
HE
792 m/s
AP
385 m/s
Sát thương/phút
AP
1043.6 HP/min
APCR
1043.6 HP/min
HE
1304.5 HP/min
AP
1534.5 HP/min
Tốc độ bắn 26.09 r/m 13.95 r/m
Thời gian nạp đạn 2.30 s 4.30 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.42 m 0.55 m
Thời gian nhắm 1.70 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 178 rounds 80 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên %16.00 %
Khi di chuyển %13.75 %
Khi bắn %3.35 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %54.9881 %
Bạc kiếm được6388.36
Tỉ lệ thắng %46.496 %
Sát thương gây được274.573
Số lượng giết mỗi trận0.591449
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết