Đang so sánh: M53/M55vớiFV3805

M53_55

Là pháo tự hành dựa trên khung gầm chỉnh sửa từ tăng hạng trung M47. Nguyên mẫu được chế tạo vào năm 1952, và đến 1956 nó đã đi vào phục vụ trong biên chế với hai biến thể: M55 dành cho Quân đội và M53 cho Lính Thủy Đánh Bộ.

GB30_FV3805

Một biến thể của Centurion với pháo 140 mm. 2 mẫu thử nghiệm được sản xuất vào năm 1956. Việc phát triển dòng xe FV2805 bị đình chỉ vào năm 1960. Mẫu xe không bao giờ được sử dụng.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc IX IX
Cấp trận đánh tham gia 9 10 11 9 10 11
Giá tiền 3,550,000 3,560,000
Máu 450 HP 450 HP
Phạm vi radio 500 m 550 m
Tốc độ tối đa56.3 km/h40 km/h
Tốc độ lùi tối đa14 km/h12 km/h
Khối lượng 44.608 t 46 t
Giới hạn tải cho phép 44.70 t 52.00 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Driver
  • Gunner
  • Gunner
  • Loader
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
25.4 mm
Side:
12.7 mm
Rear:
12.7 mm
Front:
50.8 mm
Side:
50.8 mm
Rear:
50.8 mm
Giáp tháp pháo
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 770 hp 650 hp
Mã lực/ khối lượng 17.26 hp/t 14.13 hp/t
Tốc độ quay xe 22 d/s 20 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.30 1.30
Medium terrain resistance 1.50 1.50
Soft terrain resistance 2.50 2.50
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 350 m 340 m
Tốc độ quay tháp 10 d/s 12 d/s
Gốc nâng của tháp -30°/30 -25°/25
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
HE
1250 HP (3.97 m)
HE Premium
1250 HP (5.34 m)
HE
900 HP (3.15 m)
HE Premium
900 HP (4.5 m)
Xuyên giáp
HE
88 mm
HE Premium
90 mm
HE
70 mm
HE Premium
75 mm
Giá đạn
HE
1120
HE Premium
13 (gold)
HE
700
HE Premium
12 (gold)
Tốc độ đạn
HE
490 m/s
HE Premium
490 m/s
HE
440 m/s
HE Premium
440 m/s
Sát thương/phút
HE
2462.5 HP/min
HE Premium
2462.5 HP/min
HE
2250 HP/min
HE Premium
2250 HP/min
Tốc độ bắn 1.97 r/m 2.50 r/m
Thời gian nạp đạn 30.50 s 24.00 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.68 m 0.70 m
Thời gian nhắm 6.00 s 6.00 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 40 rounds 76 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %37.5842 %
Bạc kiếm được-9212.98
Tỉ lệ thắng %50.3318 %
Sát thương gây được1699.19
Số lượng giết mỗi trận1.00622
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết