Đang so sánh: M46 Patton KRvớiPanther II

A63_M46_Patton_KR

Các xe tăng M46 đầu tiên đổ bộ lên Hàn Quốc thuộc về Tiểu đoàn Tăng hạng Trung Số 6. Những chiếc đó, nổi tiếng với cái tên “Ripper Pattons”, về sau được phân bổ vào Tập Đoàn quân Số 8 và sử dụng bởi các lực lượng bộ binh với vai trò xe hỗ trợ. Tuy nhiên, vào năm 1950 và 1951, M46 xuất hiện trong vài trận đấu tăng. Đến tháng 06/1951, tiền tuyến đã ổn định và giai đoạn chiến tranh di động kết thúc, phía lục quân bắt đầu dùng chúng làm pháo. Cùng với những tăng Mỹ khác tham chiến tại Hàn Quốc, M46 được sơn hình Mặt Hổ ("Tiger Face").

Panther_II_IGR

Chiếc xe đã được thai nghén vào năm 1943. Hai nguyên bản với tháp pháo của Panther I có sẵn được đặt hàng vào năm 1944. Đến 1945, duy nhất một chiếc được chế tạo bởi công ty MAN.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 8,700 1
Máu 1450 HP 1500 HP
Phạm vi radio 745 m 710 m
Tốc độ tối đa48.3 km/h55 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h20 km/h
Khối lượng 44 t 53.922 t
Giới hạn tải cho phép 47.00 t 56.00 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
101.6 mm
Side:
76.2 mm
Rear:
50.8 mm
Front:
100 mm
Side:
60 mm
Rear:
40 mm
Giáp tháp pháo
Front:
101.6 mm
Side:
76.2 mm
Rear:
76.2 mm
Front:
120 mm
Side:
60 mm
Rear:
60 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 810 hp 700 hp
Mã lực/ khối lượng 18.41 hp/t 12.98 hp/t
Tốc độ quay xe 38 d/s 36 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.30 0.80
Medium terrain resistance 1.50 1.00
Soft terrain resistance 2.50 2.10
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 390 m 390 m
Tốc độ quay tháp 38 d/s 30 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
240 HP
APCR
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
AP
240 HP
APCR
240 HP
HE
295 HP (1.4 m)
Xuyên giáp
AP
192 mm
APCR
243 mm
HE
45 mm
AP
203 mm
APCR
237 mm
HE
44 mm
Giá đạn
AP
255
APCR
11 (gold)
HE
255
AP
252
APCR
11 (gold)
HE
252
Tốc độ đạn
AP
853 m/s
APCR
1021 m/s
HE
823 m/s
AP
1000 m/s
APCR
1250 m/s
HE
1000 m/s
Sát thương/phút
AP
1778.4 HP/min
APCR
1778.4 HP/min
HE
2371.2 HP/min
AP
1972.8 HP/min
APCR
1972.8 HP/min
HE
2424.9 HP/min
Tốc độ bắn 7.41 r/m 8.22 r/m
Thời gian nạp đạn 8.10 s 7.30 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.38 m 0.34 m
Thời gian nhắm 2.50 s 2.70 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 70 rounds 60 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết