Đang so sánh: M37vớiT82 HMC

M37

Được phát triển vào năm 1945 dựa trên nền tảng của M24, có tổng cộng 150 chiếc đã xuất xưởng. Xe tăng này chưa từng tham dự 1 trận đánh nào trong Thế Chiến thứ II, nhưng đã được sử dụng ở Chiến tranh Triều Tiên.

A27_T82

Pháo tự hành dựa trên khung gầm M5A1 được thiết kế để giao tranh trong rừng nhiệt đới. Chiếc xe này đặc trưng với khẩu lựu pháo hạng nhẹ 105 mm lắp trên cabin hở nắp. Quá trình phát triển bắt đầu vào tháng 11/1943. Đến tháng 08/1944, hai nguyên mẫu đi vào thử nghiệm tại Aberdeen Proving Ground. Vào ngày 21/06/1945, dự án đã bị hủy bỏ do loại phương tiện này không còn được quan tâm nữa.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc IV IV
Cấp trận đánh tham gia 4 5 6 4 5 6
Giá tiền 130,000 145,000
Máu 180 HP 130 HP
Phạm vi radio 325 m 325 m
Tốc độ tối đa56.3 km/h64 km/h
Tốc độ lùi tối đa14 km/h12 km/h
Khối lượng 20.587 t 14.241 t
Giới hạn tải cho phép 21.00 t 15.00 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Loader
  • Commander (Gunner, Radio Operator)
  • Driver
  • Gunner
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
12.7 mm
Side:
12.7 mm
Rear:
12.7 mm
Front:
28.6 mm
Side:
28.6 mm
Rear:
25.4 mm
Giáp tháp pháo
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 262 hp 262 hp
Mã lực/ khối lượng 12.73 hp/t 18.40 hp/t
Tốc độ quay xe 25 d/s 27 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.20 1.50
Medium terrain resistance 1.40 1.80
Soft terrain resistance 2.30 2.70
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 300 m 300 m
Tốc độ quay tháp 16 d/s 44 d/s
Gốc nâng của tháp -25.4°/26.3 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
HE
410 HP (1.91 m)
HEAT
350 HP
HE
410 HP (1.91 m)
HEAT
350 HP
Xuyên giáp
HE
53 mm
HEAT
101 mm
HE
53 mm
HEAT
101 mm
Giá đạn
HE
166
HEAT
10 (gold)
HE
166
HEAT
10 (gold)
Tốc độ đạn
HE
315 m/s
HEAT
315 m/s
HE
315 m/s
HEAT
315 m/s
Sát thương/phút
HE
1640 HP/min
HEAT
1400 HP/min
HE
1894.2 HP/min
HEAT
1617 HP/min
Tốc độ bắn 4.00 r/m 4.62 r/m
Thời gian nạp đạn 15.00 s 13.00 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.82 m 0.80 m
Thời gian nhắm 5.50 s 5.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 126 rounds 58 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên13.50 % %
Khi di chuyển9.00 % %
Khi bắn3.06 % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác26.6071 % %
Bạc kiếm được4286.41
Tỉ lệ thắng49.3871 % %
Sát thương gây được233.302
Số lượng giết mỗi trận0.531564
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết