Đang so sánh: LöwevớiMausvớiE 100
Quá trình phát triển chiếc siêu tăng hạng nặng 70 tấn này bắt đầu vào ngày 01/11/1941. Đến tháng 02/1942, công ty Krupp đề xuất dự án VK 70.01 tối tân, về sau đặt tên là Löwe ("Sư tử"). Một vài bản thiết kế đã được phác thảo, khác nhau về cấu hình, vũ khí trang bị và giáp bảo vệ. Tuy vậy, dự án đã bị hủy bỏ sau khi Quốc trưởng quyết định phát triển các tăng hạng nặng khác với trọng lượng thậm chí còn lớn hơn. Không có nguyên mẫu nào từng được chế tạo. |
Được phát triển từ tháng 06/1942 đến tháng 07/1944, với hai nguyên mẫu đã được chế tạo, nhưng chỉ một chiếc có lắp đặt tháp pháo và trang bị vũ khí. |
Vào tháng 06/1943, công ty Adlerwerke được lệnh phát triển E 100. Tuy nhiên, tới năm 1944, mọi công tác nghiên cứu tăng hạng nặng bị ngừng lại. Đến cuối cuộc chiến, chỉ có khung gầm được hoàn thành, và sau này bị Quân đội Anh thu giữ. |
|
| mô đun | |||
| Tự động lựa chọn |
|
|
|
|---|---|---|---|
| Tháp pháo | |||
| Súng | |||
| Động cơ | |||
| Bộ truyền dộng | |||
| Radio | |||
| Những đặc điểm chính | |||
| Trang dữ liệu tăng | Trang dữ liệu tăng | Trang dữ liệu tăng | Trang dữ liệu tăng |
| Cấp bậc | VIII | X | X |
| Cấp trận đánh tham gia | 8 9 10 | 10 11 | 10 11 |
| Giá tiền | 12,500 | 6,100,000 | 6,100,000 |
| Máu | |||
| Phạm vi radio | |||
| Tốc độ tối đa | 35 km/h | 20 km/h | 30 km/h |
| Tốc độ lùi tối đa | 15 km/h | 15 km/h | 15 km/h |
| Khối lượng | |||
| Giới hạn tải cho phép | |||
| Kíp lái |
|
|
|
| Giáp | |||
| Giáp thân xe |
|
|
|
| Giáp tháp pháo | |||
|
|
|||
| Tính cơ động | |||
| Công suất động cơ | |||
| Mã lực/ khối lượng | |||
| Tốc độ quay xe | |||
| Gốc leo lớn nhất | |||
| Hard terrain resistance | |||
| Medium terrain resistance | |||
| Soft terrain resistance | |||
| Khả năng cháy | |||
| Loại động cơ | |||
| Tháp pháo | |||
| Tầm nhìn | |||
| Tốc độ quay tháp | |||
| Gốc nâng của tháp | |||
| Hoả lực | |||
| Sát thương (Bán kính nổ) | |||
| Xuyên giáp | |||
| Giá đạn | |||
| Tốc độ đạn | |||
| Sát thương/phút | |||
| Tốc độ bắn | |||
| Thời gian nạp đạn | |||
| Băng đạn | |||
| Độ chính xác | |||
| Thời gian nhắm | |||
| Gốc nâng của súng | |||
| SỐ lượng đạn | |||
| Hệ số nguỵ trang | |||
| Khi đứng yên | 4.50 % | 1.00 % | 1.50 % |
| Khi di chuyển | 1.00 % | 0.50 % | 0.50 % |
| Khi bắn | 0.95 % | 0.19 % | 0.19 % |
| Hiệu quả trên chiến trường | |||
| Độ chính xác | 74.2877 % | 79.2537 % | 79.0434 % |
| Bạc kiếm được | 19152.7 | -17305.2 | -25442.7 |
| Tỉ lệ thắng | 48.831 % | 49.9073 % | 50.5578 % |
| Sát thương gây được | 1019.85 | 1702.39 | 1891.06 |
| Số lượng giết mỗi trận | 0.611701 | 0.811414 | 0.909405 |
| Thêm chi tiết @ vbaddict.net | Thêm chi tiết | Thêm chi tiết | Thêm chi tiết |