Đang so sánh: KV-5vớiIS-5 (Object 730)

KV-5

Quá trình phát triển bắt đầu từ tháng 06/1941 tại Nhà máy Leningrad Kirov và hoàn thiện ngay tháng 08, nhưng kế hoạch bị gián đoạn do tình hình phức tạp ngoài mặt trận. KV-5 theo dự tính sẽ sử dụng chung nhiều bộ phận với KV-1. Sau này, người ta đã thiết kế tháp pháo mới, tương thích với súng 107-mm ZIS-6. Hai bánh lăn và một bánh hỗ trợ đơn nữa được thêm vào mỗi bên hông xe. Một động cơ diesel 1200 mã lực mới cũng đang được phát triển dành cho chiếc tăng này, nhưng không hoàn thành kịp và được thay thế bằng 2 động cơ V-2K.

R113_Object_730

Quá trình phát triển chiếc xe này bắt đầu vào năm 1949, do Phòng Thiết kế của Nhà máy Chelyabinsk Kirov tiến hành và chịu sự giám sát của Joseph Kotin. Vào năm 1950, người ta đã chế tạo một lô xe tiền sản xuất gồm 10 chiếc. Sau khi trải qua mọi cuộc thử nghiệm và được nâng cấp, nó đi vào phục vụ trong biên chế từ năm 1953 dưới tên gọi IS-8.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 7,500 12,000
Máu 1780 HP 1550 HP
Phạm vi radio 440 m 440 m
Tốc độ tối đa40 km/h42 km/h
Tốc độ lùi tối đa11 km/h14 km/h
Khối lượng 100.175 t 49.045 t
Giới hạn tải cho phép 105.00 t 54.90 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
180 mm
Side:
150 mm
Rear:
140 mm
Front:
120 mm
Side:
120 mm
Rear:
60 mm
Giáp tháp pháo
Front:
180 mm
Side:
180 mm
Rear:
180 mm
Front:
201 mm
Side:
129 mm
Rear:
90 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 1200 hp 700 hp
Mã lực/ khối lượng 11.98 hp/t 14.27 hp/t
Tốc độ quay xe 18 d/s 26 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.26 1.40
Medium terrain resistance 1.60 1.50
Soft terrain resistance 2.86 2.30
Khả năng cháy 15 % 15 %
Loại động cơ Diesel Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 350 m 360 m
Tốc độ quay tháp 21.25 d/s 24 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
300 HP
APCR
300 HP
HE
360 HP (1.98 m)
APCR
390 HP
HEAT
390 HP
HE
530 HP (2.49 m)
Xuyên giáp
AP
167 mm
APCR
219 mm
HE
54 mm
APCR
221 mm
HEAT
270 mm
HE
61 mm
Giá đạn
AP
270
APCR
11 (gold)
HE
280
APCR
1180
HEAT
13 (gold)
HE
608
Tốc độ đạn
AP
830 m/s
APCR
1038 m/s
HE
830 m/s
APCR
1400 m/s
HEAT
820 m/s
HE
790 m/s
Sát thương/phút
AP
2100 HP/min
APCR
2100 HP/min
HE
2520 HP/min
APCR
1856.4 HP/min
HEAT
1856.4 HP/min
HE
2522.8 HP/min
Tốc độ bắn 7.00 r/m 4.76 r/m
Thời gian nạp đạn 8.57 s 12.60 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.43 m 0.46 m
Thời gian nhắm 2.86 s 3.20 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 60 rounds 30 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết