Đang so sánh: KV-4 KTTSvớiFerdinand

R121_KV4_KTT

Pháo chống tăng hạng nặng với súng 107 mm M-75 (ZiS-24) lắp vào khung gầm KV-4. Chỉ tồn tại trên bản vẽ.

Ferdinand

Được phát triển trên nền tảng của Porsche Tiger, với tổng số 90 xe đã xuất xưởng vào tháng 04 và 05/1943. Chúng tham chiến lần đầu tiên trong Trận Kursk (Chiến dịch Citadel).

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 11,200 2,570,000
Máu 1200 HP 1500 HP
Phạm vi radio 360 m 415 m
Tốc độ tối đa35 km/h30 km/h
Tốc độ lùi tối đa10 km/h10 km/h
Khối lượng 100 t 65.902 t
Giới hạn tải cho phép 107.00 t 66.40 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Loader
  • Commander
  • Radio Operator
  • Driver
  • Gunner
  • Loader
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
200 mm
Side:
125 mm
Rear:
125 mm
Front:
200 mm
Side:
80 mm
Rear:
80 mm
Giáp tháp pháo
Front:
250 mm
Side:
125 mm
Rear:
125 mm
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 1200 hp 600 hp
Mã lực/ khối lượng 12.00 hp/t 9.10 hp/t
Tốc độ quay xe 24 d/s 18 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.50 1.10
Medium terrain resistance 1.70 1.90
Soft terrain resistance 2.80 3.40
Khả năng cháy 15 % 20 %
Loại động cơ Diesel Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 350 m 370 m
Tốc độ quay tháp 24 d/s 26 d/s
Gốc nâng của tháp -15°/45 -15°/15
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
320 HP
APCR
320 HP
HE
420 HP (1.98 m)
AP
240 HP
APCR
240 HP
HE
295 HP (1.4 m)
Xuyên giáp
AP
227 mm
APCR
289 mm
HE
62 mm
AP
203 mm
APCR
237 mm
HE
44 mm
Giá đạn
AP
1010
APCR
10 (gold)
HE
650
AP
252
APCR
11 (gold)
HE
252
Tốc độ đạn
AP
1043 m/s
APCR
1304 m/s
HE
1043 m/s
AP
1000 m/s
APCR
1250 m/s
HE
1000 m/s
Sát thương/phút
AP
2284.8 HP/min
APCR
2284.8 HP/min
HE
2998.8 HP/min
AP
2361.6 HP/min
APCR
2361.6 HP/min
HE
2902.8 HP/min
Tốc độ bắn 7.14 r/m 9.84 r/m
Thời gian nạp đạn 8.40 s 6.10 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.36 m 0.32 m
Thời gian nhắm 2.50 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 90 rounds 50 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên %9.50 %
Khi di chuyển %3.00 %
Khi bắn %2.61 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %72.0913 %
Bạc kiếm được-1375.56
Tỉ lệ thắng %47.9652 %
Sát thương gây được1185.48
Số lượng giết mỗi trận0.811396
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết