Đang so sánh: KV-1SvớiKV-220-2

KV-1s

Là một phiên bản cải tiến của dòng tăng hạng nặng KV-1 được phát triển vào mùa hè năm 1942. Nó đã đi vào phục vụ trong biên chế Hồng Quân từ ngày 20/08/1942. So với thế hệ trước, KV-1S có một số đặc điểm thiết kế giúp giảm trọng lượng xe tăng xuống còn 42.3 tấn. Hơn nữa, KV-1S có tốc độ tối đa, khả năng cơ động và tuổi thọ cao hơn. Tuy nhiên, nòng pháo 76-mm ZIS-5 vẫn được sử dụng. Cùng với lớp giáp mỏng và kém hiệu quả, chiếc xe mới về cơ bản chỉ ngang tầm T-34 ở khả năng chiến đấu. Có tổng cộng 1083 tăng thuộc biến thể này đã được sản xuất. Nó cũng được sử dụng phổ biến trên mọi mặt trận trong Cuộc Chiến tranh Vệ quốc Vĩ đại.

KV-220

Quá trình phát triển KV-220 dựa trên nền tảng của tăng hạng nặng KV bắt đầu từ mùa hè năm 1940. Nguyên mẫu đã được chế tạo vào ngày 05/12. Không như các bản chỉnh sửa khác của KV, chiếc tăng này có thêm một trục lăn hỗ trợ, thân dài hơn, giáp dày (100 mm) và tháp pháo mới gắn súng 85 mm F-30. Vào mùa thu năm 1941, quy trình sản xuất KV-1 bị ngừng lại. Chiếc xe này sau đó đã sử dụng tháp pháo đại trà của KV và được đưa ra tiền tuyến.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc V V
Cấp trận đánh tham gia 5 6 7 5 6 7
Giá tiền 410,000 1,500
Máu 620 HP 690 HP
Phạm vi radio 325 m 360 m
Tốc độ tối đa43 km/h33 km/h
Tốc độ lùi tối đa11 km/h10 km/h
Khối lượng 43.08 t 62.225 t
Giới hạn tải cho phép 45.40 t 70.40 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Radio Operator
  • Driver
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Radio Operator
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
75 mm
Side:
60 mm
Rear:
60 mm
Front:
120 mm
Side:
100 mm
Rear:
100 mm
Giáp tháp pháo
Front:
82 mm
Side:
75 mm
Rear:
75 mm
Front:
90 mm
Side:
75 mm
Rear:
75 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 500 hp 850 hp
Mã lực/ khối lượng 11.61 hp/t 13.66 hp/t
Tốc độ quay xe 28 d/s 20 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.30 1.60
Medium terrain resistance 1.50 1.80
Soft terrain resistance 2.50 2.90
Khả năng cháy 15 % 15 %
Loại động cơ Diesel Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 320 m 310 m
Tốc độ quay tháp 28 d/s 21.88 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
APCR
110 HP
AP
110 HP
HE
156 HP (1.09 m)
AP
110 HP
APCR
110 HP
HE
156 HP (1.09 m)
Xuyên giáp
APCR
102 mm
AP
86 mm
HE
38 mm
AP
99 mm
APCR
121 mm
HE
38 mm
Giá đạn
APCR
6 (gold)
AP
56
HE
56
AP
56
APCR
6 (gold)
HE
56
Tốc độ đạn
APCR
850 m/s
AP
680 m/s
HE
680 m/s
AP
680 m/s
APCR
850 m/s
HE
680 m/s
Sát thương/phút
APCR
1650 HP/min
AP
1650 HP/min
HE
2340 HP/min
AP
1540 HP/min
APCR
1540 HP/min
HE
2184 HP/min
Tốc độ bắn 14.29 r/m 14.00 r/m
Thời gian nạp đạn 4.20 s 4.29 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.46 m 0.46 m
Thời gian nhắm 2.30 s 2.29 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 114 rounds 120 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên9.00 % %
Khi di chuyển3.50 % %
Khi bắn1.72 % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác66.0767 % %
Bạc kiếm được3061.19
Tỉ lệ thắng49.9641 % %
Sát thương gây được617.723
Số lượng giết mỗi trận0.769619
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết