Đang so sánh: KV-13vớiT-44-122

KV-13

Việc phát triển bắt đầu vào mùa thu năm 1941, khởi xướng bởi Semyon Ginsburg. Sau khi thử nghiệm thành công vào thu năm 1942, một nguyên mẫu thứ hai bắt đầu được nghiên cứu.

T44_122

Quá trình phát triển bắt đầu từ năm 1943. Nguyên mẫu được hoàn tất chế tạo vào cuối năm đó và đã trải qua nhiều cuộc kiểm tra trong tháng 01/1944. Đến tháng 02/1944, nó được tái trang bị bằng súng 122 mm và chạy thử nghiệm lần nữa. So với phiên bản sản xuất, mẫu thử nghiệm 1943 có sự khác biệt về hình dáng thân xe, tháp pháo, động cơ và sơ đồ bố trí các lớp giáp.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VII VII
Cấp trận đánh tham gia 7 8 9 7 8 9
Giá tiền 1,375,500 5
Máu 1020 HP 1100 HP
Phạm vi radio 440 m 600 m
Tốc độ tối đa50 km/h52.6 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h20 km/h
Khối lượng 30.65 t 31.3 t
Giới hạn tải cho phép 32.70 t 33.30 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
120 mm
Side:
85 mm
Rear:
85 mm
Front:
75 mm
Side:
75 mm
Rear:
45 mm
Giáp tháp pháo
Front:
85 mm
Side:
85 mm
Rear:
85 mm
Front:
90 mm
Side:
70 mm
Rear:
70 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 500 hp 520 hp
Mã lực/ khối lượng 16.31 hp/t 16.61 hp/t
Tốc độ quay xe 38 d/s 52 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.00 0.90
Medium terrain resistance 1.20 1.00
Soft terrain resistance 2.10 2.00
Khả năng cháy 15 % 15 %
Loại động cơ Diesel Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 340 m 370 m
Tốc độ quay tháp 48 d/s 48 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
APCR
110 HP
AP
110 HP
HE
156 HP (1.09 m)
AP
390 HP
APCR
390 HP
HE
530 HP (2.49 m)
Xuyên giáp
APCR
102 mm
AP
86 mm
HE
38 mm
AP
175 mm
APCR
217 mm
HE
61 mm
Giá đạn
APCR
6 (gold)
AP
56
HE
56
AP
1025
APCR
12 (gold)
HE
608
Tốc độ đạn
APCR
850 m/s
AP
680 m/s
HE
680 m/s
AP
800 m/s
APCR
1000 m/s
HE
800 m/s
Sát thương/phút
APCR
1833.7 HP/min
AP
1833.7 HP/min
HE
2600.52 HP/min
AP
1462.5 HP/min
APCR
1462.5 HP/min
HE
1987.5 HP/min
Tốc độ bắn 16.67 r/m 3.75 r/m
Thời gian nạp đạn 3.60 s 16.00 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.46 m 0.43 m
Thời gian nhắm 2.30 s 3.40 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 68 rounds 24 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên15.00 % %
Khi di chuyển10.00 % %
Khi bắn3.63 % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác64.5984 %77.2947 %
Bạc kiếm được423.332
Tỉ lệ thắng48.16 %65.5482 %
Sát thương gây được502.111392.22
Số lượng giết mỗi trận0.4957211.53046
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết