Đang so sánh: Konštrukta T-34/100vớiKV-13

Cz05_T34_100

Một dự án phát triển tăng T-34-85 của Xô-Viết, được đề xuất vào tháng 04/1954. Theo kế hoạch, phiên bản của Tiệp Khắc sẽ sử dụng súng 100 mm và tháp pháo to hơn. Quá trình sản xuất dự tính khởi động vào năm 1955; tuy nhiên, nó chưa bao giờ trở thành hiện thực.

KV-13

Việc phát triển bắt đầu vào mùa thu năm 1941, khởi xướng bởi Semyon Ginsburg. Sau khi thử nghiệm thành công vào thu năm 1942, một nguyên mẫu thứ hai bắt đầu được nghiên cứu.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VII VII
Cấp trận đánh tham gia 7 8 9 7 8 9
Giá tiền 1,430,000 1,375,500
Máu 1000 HP 1020 HP
Phạm vi radio 325 m 440 m
Tốc độ tối đa54 km/h50 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h20 km/h
Khối lượng 32.711 t 30.65 t
Giới hạn tải cho phép 33.50 t 32.70 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Radio Operator
  • Driver
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
45 mm
Side:
45 mm
Rear:
45 mm
Front:
120 mm
Side:
85 mm
Rear:
85 mm
Giáp tháp pháo
Front:
90 mm
Side:
75 mm
Rear:
52 mm
Front:
85 mm
Side:
85 mm
Rear:
85 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 500 hp 500 hp
Mã lực/ khối lượng 15.29 hp/t 16.31 hp/t
Tốc độ quay xe 36 d/s 38 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.00 1.00
Medium terrain resistance 1.30 1.20
Soft terrain resistance 1.90 2.10
Khả năng cháy 15 % 15 %
Loại động cơ Diesel Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 360 m 340 m
Tốc độ quay tháp 36 d/s 48 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
160 HP
APCR
160 HP
HE
280 HP (1.32 m)
APCR
110 HP
AP
110 HP
HE
156 HP (1.09 m)
Xuyên giáp
AP
126 mm
APCR
167 mm
HE
43 mm
APCR
102 mm
AP
86 mm
HE
38 mm
Giá đạn
AP
130
APCR
7 (gold)
HE
120
APCR
6 (gold)
AP
56
HE
56
Tốc độ đạn
AP
792 m/s
APCR
990 m/s
HE
792 m/s
APCR
850 m/s
AP
680 m/s
HE
680 m/s
Sát thương/phút
AP
1600 HP/min
APCR
1600 HP/min
HE
2800 HP/min
APCR
1833.7 HP/min
AP
1833.7 HP/min
HE
2600.52 HP/min
Tốc độ bắn 9.23 r/m 16.67 r/m
Thời gian nạp đạn 6.50 s 3.60 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.37 m 0.46 m
Thời gian nhắm 2.30 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 56 rounds 68 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên %15.00 %
Khi di chuyển %10.00 %
Khi bắn %3.63 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %64.5984 %
Bạc kiếm được423.332
Tỉ lệ thắng %48.16 %
Sát thương gây được502.11
Số lượng giết mỗi trận0.495721
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết