Đang so sánh: R123_Kirovets_1vớiKV-5

R123_Kirovets_1

R123_Kirovets_1_descr

KV-5

Quá trình phát triển bắt đầu từ tháng 06/1941 tại Nhà máy Leningrad Kirov và hoàn thiện ngay tháng 08, nhưng kế hoạch bị gián đoạn do tình hình phức tạp ngoài mặt trận. KV-5 theo dự tính sẽ sử dụng chung nhiều bộ phận với KV-1. Sau này, người ta đã thiết kế tháp pháo mới, tương thích với súng 107-mm ZIS-6. Hai bánh lăn và một bánh hỗ trợ đơn nữa được thêm vào mỗi bên hông xe. Một động cơ diesel 1200 mã lực mới cũng đang được phát triển dành cho chiếc tăng này, nhưng không hoàn thành kịp và được thay thế bằng 2 động cơ V-2K.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 10,700 7,500
Máu 1550 HP 1780 HP
Phạm vi radio 440 m 440 m
Tốc độ tối đa42 km/h40 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h11 km/h
Khối lượng 47.5 t 100.175 t
Giới hạn tải cho phép 51.00 t 105.00 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Driver
  • Gunner
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
120 mm
Side:
100 mm
Rear:
60 mm
Front:
180 mm
Side:
150 mm
Rear:
140 mm
Giáp tháp pháo
Front:
175 mm
Side:
120 mm
Rear:
100 mm
Front:
180 mm
Side:
180 mm
Rear:
180 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 520 hp 1200 hp
Mã lực/ khối lượng 10.95 hp/t 11.98 hp/t
Tốc độ quay xe 26 d/s 18 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.00 1.26
Medium terrain resistance 1.10 1.60
Soft terrain resistance 2.00 2.86
Khả năng cháy 15 % 15 %
Loại động cơ Diesel Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 360 m 350 m
Tốc độ quay tháp 24 d/s 21.25 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
APCR
390 HP
HEAT
390 HP
HE
530 HP (2.49 m)
AP
300 HP
APCR
300 HP
HE
360 HP (1.98 m)
Xuyên giáp
APCR
221 mm
HEAT
270 mm
HE
61 mm
AP
167 mm
APCR
219 mm
HE
54 mm
Giá đạn
APCR
1180
HEAT
13 (gold)
HE
608
AP
270
APCR
11 (gold)
HE
280
Tốc độ đạn
APCR
1400 m/s
HEAT
820 m/s
HE
790 m/s
AP
830 m/s
APCR
1038 m/s
HE
830 m/s
Sát thương/phút
APCR
1801.8 HP/min
HEAT
1801.8 HP/min
HE
2448.6 HP/min
AP
2100 HP/min
APCR
2100 HP/min
HE
2520 HP/min
Tốc độ bắn 4.62 r/m 7.00 r/m
Thời gian nạp đạn 13.00 s 8.57 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.45 m 0.43 m
Thời gian nhắm 3.30 s 2.86 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 30 rounds 60 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết