Đang so sánh: Jagdpanther IIvớiFerdinand

JagdPantherII

Được phát triển dựa trên nền tảng của Panther II. Theo kế hoạch, chiếc tăng này sẽ trang bị nòng súng 128 mm, với khoang chiến đấu nằm ở phía đuôi xe. Chỉ tồn tại trên bản vẽ.

Ferdinand

Được phát triển trên nền tảng của Porsche Tiger, với tổng số 90 xe đã xuất xưởng vào tháng 04 và 05/1943. Chúng tham chiến lần đầu tiên trong Trận Kursk (Chiến dịch Citadel).

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 2,570,000 2,570,000
Máu 1150 HP 1500 HP
Phạm vi radio 415 m 415 m
Tốc độ tối đa55 km/h30 km/h
Tốc độ lùi tối đa12 km/h10 km/h
Khối lượng 51.752 t 65.902 t
Giới hạn tải cho phép 53.00 t 66.40 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander
  • Radio Operator
  • Driver
  • Gunner
  • Loader
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
100 mm
Side:
60 mm
Rear:
40 mm
Front:
200 mm
Side:
80 mm
Rear:
80 mm
Giáp tháp pháo
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 650 hp 600 hp
Mã lực/ khối lượng 12.56 hp/t 9.10 hp/t
Tốc độ quay xe 34 d/s 18 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 0.90 1.10
Medium terrain resistance 1.10 1.90
Soft terrain resistance 2.30 3.40
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 360 m 370 m
Tốc độ quay tháp 26 d/s 26 d/s
Gốc nâng của tháp -10°/10 -15°/15
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
240 HP
APCR
240 HP
HE
295 HP (1.4 m)
AP
240 HP
APCR
240 HP
HE
295 HP (1.4 m)
Xuyên giáp
AP
203 mm
APCR
237 mm
HE
44 mm
AP
203 mm
APCR
237 mm
HE
44 mm
Giá đạn
AP
252
APCR
11 (gold)
HE
252
AP
252
APCR
11 (gold)
HE
252
Tốc độ đạn
AP
1000 m/s
APCR
1250 m/s
HE
1000 m/s
AP
1000 m/s
APCR
1250 m/s
HE
1000 m/s
Sát thương/phút
AP
2400 HP/min
APCR
2400 HP/min
HE
2950 HP/min
AP
2361.6 HP/min
APCR
2361.6 HP/min
HE
2902.8 HP/min
Tốc độ bắn 10.00 r/m 9.84 r/m
Thời gian nạp đạn 6.00 s 6.10 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.32 m 0.32 m
Thời gian nhắm 2.30 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 50 rounds 50 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên %9.50 %
Khi di chuyển %3.00 %
Khi bắn %2.61 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %72.0913 %
Bạc kiếm được-1375.56
Tỉ lệ thắng %47.9652 %
Sát thương gây được1185.48
Số lượng giết mỗi trận0.811396
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết