Đang so sánh: ISU-152vớiRheinmetall Skorpion
![]() Phát triển trên nền tảng của xe tăng IS, ISU-152 được dự tính sẽ thay thế SU-152 vốn dựa trên bộ khung KV-1. Có tổng cộng 4635 chiếc đã xuất xưởng từ tháng 11/1943 đến tháng 06/1945. |
![]() Công ty Rheinmetall bắt đầu phát triển dòng pháo tự hành thứ hai dựa trên xe tăng Panther từ tháng 01/1943. Các đồ án thiết kế liên quan đến 12,8 cm Skorpion được hoàn tất vào ngày 02/04/1943. Chỉ tồn tại trên bản vẽ. |
||
mô đun | |||
Tự động lựa chọn |
|
|
|
---|---|---|---|
Tháp pháo | |||
Súng | |||
Động cơ | |||
Bộ truyền dộng | |||
Radio | |||
Những đặc điểm chính | |||
Trang dữ liệu tăng | Trang dữ liệu tăng | Trang dữ liệu tăng | |
Cấp bậc | VIII | VIII | |
Cấp trận đánh tham gia | 8 9 10 | 8 9 10 | |
Giá tiền | 2,520,000 | 5,000 | |
Máu | 1010 HP | 1300 HP | |
Phạm vi radio | 360 m | 400 m | |
Tốc độ tối đa | 43 km/h | 60 km/h | |
Tốc độ lùi tối đa | 12 km/h | 20 km/h | |
Khối lượng | 45.725 t | 38.23 t | |
Giới hạn tải cho phép | 48.60 t | 45.00 t | |
Kíp lái |
|
|
|
Giáp | |||
Giáp thân xe |
|
|
|
Giáp tháp pháo |
|
|
|
|
|||
Tính cơ động | |||
Công suất động cơ | 600 hp | 650 hp | |
Mã lực/ khối lượng | 13.12 hp/t | 17.00 hp/t | |
Tốc độ quay xe | 18 d/s | 30 d/s | |
Gốc leo lớn nhất | 25 | 25 | |
Hard terrain resistance | 1.30 | 1.20 | |
Medium terrain resistance | 1.80 | 1.50 | |
Soft terrain resistance | 2.90 | 3.00 | |
Khả năng cháy | 15 % | 20 % | |
Loại động cơ | Diesel | Gasoline | |
Tháp pháo | |||
Tầm nhìn | 350 m | 370 m | |
Tốc độ quay tháp | 26 d/s | 18 d/s | |
Gốc nâng của tháp | -8°/8 | 360 | |
Hoả lực | |||
Sát thương (Bán kính nổ) |
|
|
|
Xuyên giáp |
|
|
|
Giá đạn |
|
|
|
Tốc độ đạn |
|
|
|
Sát thương/phút |
|
|
|
Tốc độ bắn | 3.51 r/m | 4.23 r/m | |
Thời gian nạp đạn | 17.10 s | 14.20 s | |
Băng đạn | / | / | |
Độ chính xác | 0.48 m | 0.35 m | |
Thời gian nhắm | 3.40 s | 2.30 s | |
Gốc nâng của súng | -90°/+90° | ||
SỐ lượng đạn | 26 rounds | 30 rounds | |
Hệ số nguỵ trang | |||
Khi đứng yên | 17.50 % | % | |
Khi di chuyển | 5.00 % | % | |
Khi bắn | 3.95 % | % | |
Hiệu quả trên chiến trường | |||
Độ chính xác | 69.134 % | % | |
Bạc kiếm được | 18.3596 | ||
Tỉ lệ thắng | 47.934 % | % | |
Sát thương gây được | 1290.83 | ||
Số lượng giết mỗi trận | 0.91843 | ||
Thêm chi tiết @ vbaddict.net | Thêm chi tiết | Thêm chi tiết |