Đang so sánh: IS-6vớiM6A2E1

IS-6

Kế hoạch chế tạo chiếc xe này được phác thảo tại cục xây dựng thuộc nhà máy Chelyabinsk Kirov từ tháng 12/1943 cho tới hè năm 1944. Quá trình phát triển và xây dựng nguyên mẫu đầu tiên sau này diễn ra ở nhà máy Uralmash. Tuy nhiên, chiếc xe không có ưu điểm vượt trội nào so với các thiết kế tăng hạng nặng khác đang được xem xét, đồng thời lớp giáp bị coi là tệ hơn nhiều so với IS-4 (Object 701). Chính vì thế, IS-6 đã không được lựa chọn để đưa vào sản xuất.

M6A2E1

M6A2E1 là bản phát triển tiếp theo của tăng hạng nặng T1 và M6. Được nghiên cứu từ tháng 08/1944, chiếc xe này có tháp pháo lớn hơn và dùng súng 105 mm. Tuy nhiên, nó chưa bao giờ đi vào sản xuất hàng loạt.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 11,800 7,500
Máu 1550 HP 1500 HP
Phạm vi radio 440 m 570 m
Tốc độ tối đa35 km/h29 km/h
Tốc độ lùi tối đa14 km/h10 km/h
Khối lượng 51.495 t 66.962 t
Giới hạn tải cho phép 59.90 t 70.50 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
100 mm
Side:
100 mm
Rear:
60 mm
Front:
191 mm
Side:
66 mm
Rear:
51 mm
Giáp tháp pháo
Front:
150 mm
Side:
150 mm
Rear:
100 mm
Front:
229 mm
Side:
89 mm
Rear:
208 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 700 hp 960 hp
Mã lực/ khối lượng 13.59 hp/t 14.34 hp/t
Tốc độ quay xe 26 d/s 24 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.20 1.14
Medium terrain resistance 1.50 1.49
Soft terrain resistance 2.30 2.86
Khả năng cháy 15 % 20 %
Loại động cơ Diesel Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 350 m 380 m
Tốc độ quay tháp 24 d/s 23 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
390 HP
APCR
390 HP
HE
530 HP (2.49 m)
AP
320 HP
APCR
320 HP
HE
420 HP (1.91 m)
Xuyên giáp
AP
175 mm
APCR
217 mm
HE
61 mm
AP
198 mm
APCR
245 mm
HE
53 mm
Giá đạn
AP
1025
APCR
12 (gold)
HE
608
AP
1000
APCR
12 (gold)
HE
680
Tốc độ đạn
AP
790 m/s
APCR
988 m/s
HE
790 m/s
AP
945 m/s
APCR
1181 m/s
HE
945 m/s
Sát thương/phút
AP
2000.7 HP/min
APCR
2000.7 HP/min
HE
2718.9 HP/min
AP
1616 HP/min
APCR
1616 HP/min
HE
2121 HP/min
Tốc độ bắn 5.13 r/m 5.05 r/m
Thời gian nạp đạn 11.70 s 11.89 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.46 m 0.42 m
Thời gian nhắm 3.40 s 2.29 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 30 rounds 60 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết