Đang so sánh: IS-3vớiT32

IS-3_IGR

Quy trình sản xuất hàng loạt chiếc xe này bắt đầu từ tháng 05/1945. Ngày 07/09 năm đó, các tăng IS-3 tham dự Cuộc Diễu hành Chiến thắng của phe Đồng Minh tới Berlin. Có tổng cộng 1170 chiếc đã xuất xưởng cho đến cuối năm 1946, thời điểm nó bị ngưng sản xuất. Từ 1948 đến cuối những năm 1950, chiếc tăng đã trải qua một số lần tái trang bị và hiện đại hóa.

T32

Một tăng hạng nặng thử nghiệm thời Thế Chiến II của Mỹ. Được phát triển dựa trên nền tảng của M26 Pershing và T29. Các nguyên mẫu đã hoàn tất chế tạo vào năm 1946; tuy nhiên, T32 chưa bao giờ được sản xuất hàng loạt.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 1 2,610,000
Máu 1500 HP 1550 HP
Phạm vi radio 730 m 395 m
Tốc độ tối đa38 km/h35 km/h
Tốc độ lùi tối đa15 km/h14 km/h
Khối lượng 49.095 t 57.206 t
Giới hạn tải cho phép 53.90 t 54.83 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
110 mm
Side:
90 mm
Rear:
60 mm
Front:
127 mm
Side:
76 mm
Rear:
51 mm
Giáp tháp pháo
Front:
249 mm
Side:
172 mm
Rear:
100 mm
Front:
298 mm
Side:
197 mm
Rear:
152 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 700 hp 720 hp
Mã lực/ khối lượng 14.26 hp/t 12.59 hp/t
Tốc độ quay xe 30 d/s 20 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.00 1.10
Medium terrain resistance 1.40 1.80
Soft terrain resistance 2.10 3.40
Khả năng cháy 12 % 20 %
Loại động cơ Diesel Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 350 m 400 m
Tốc độ quay tháp 26 d/s 25 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
390 HP
APCR
390 HP
HE
530 HP (2.49 m)
AP
240 HP
APCR
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
Xuyên giáp
AP
225 mm
APCR
265 mm
HE
68 mm
AP
170 mm
APCR
258 mm
HE
45 mm
Giá đạn
AP
1025
APCR
12 (gold)
HE
608
AP
255
APCR
11 (gold)
HE
255
Tốc độ đạn
AP
1007 m/s
APCR
1259 m/s
HE
1007 m/s
AP
975 m/s
APCR
1219 m/s
HE
975 m/s
Sát thương/phút
AP
1758.9 HP/min
APCR
1758.9 HP/min
HE
2390.3 HP/min
AP
1893.6 HP/min
APCR
1893.6 HP/min
HE
2524.8 HP/min
Tốc độ bắn 4.51 r/m 7.89 r/m
Thời gian nạp đạn 13.30 s 7.60 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.40 m 0.38 m
Thời gian nhắm 3.40 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 28 rounds 54 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết