Đang so sánh: IS-3vớiLöwe

IS-3_IGR

Quy trình sản xuất hàng loạt chiếc xe này bắt đầu từ tháng 05/1945. Ngày 07/09 năm đó, các tăng IS-3 tham dự Cuộc Diễu hành Chiến thắng của phe Đồng Minh tới Berlin. Có tổng cộng 1170 chiếc đã xuất xưởng cho đến cuối năm 1946, thời điểm nó bị ngưng sản xuất. Từ 1948 đến cuối những năm 1950, chiếc tăng đã trải qua một số lần tái trang bị và hiện đại hóa.

Lowe

Quá trình phát triển chiếc siêu tăng hạng nặng 70 tấn này bắt đầu vào ngày 01/11/1941. Đến tháng 02/1942, công ty Krupp đề xuất dự án VK 70.01 tối tân, về sau đặt tên là Löwe ("Sư tử"). Một vài bản thiết kế đã được phác thảo, khác nhau về cấu hình, vũ khí trang bị và giáp bảo vệ. Tuy vậy, dự án đã bị hủy bỏ sau khi Quốc trưởng quyết định phát triển các tăng hạng nặng khác với trọng lượng thậm chí còn lớn hơn. Không có nguyên mẫu nào từng được chế tạo.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 1 12,500
Máu 1500 HP 1650 HP
Phạm vi radio 730 m 710 m
Tốc độ tối đa38 km/h35 km/h
Tốc độ lùi tối đa15 km/h15 km/h
Khối lượng 49.095 t 90 t
Giới hạn tải cho phép 53.90 t 99.85 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
110 mm
Side:
90 mm
Rear:
60 mm
Front:
120 mm
Side:
100 mm
Rear:
80 mm
Giáp tháp pháo
Front:
249 mm
Side:
172 mm
Rear:
100 mm
Front:
120 mm
Side:
80 mm
Rear:
80 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 700 hp 800 hp
Mã lực/ khối lượng 14.26 hp/t 8.89 hp/t
Tốc độ quay xe 30 d/s 24 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.00 1.14
Medium terrain resistance 1.40 1.43
Soft terrain resistance 2.10 2.29
Khả năng cháy 12 % 20 %
Loại động cơ Diesel Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 350 m 400 m
Tốc độ quay tháp 26 d/s 23 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
390 HP
APCR
390 HP
HE
530 HP (2.49 m)
AP
320 HP
APCR
320 HP
HE
420 HP (1.91 m)
Xuyên giáp
AP
225 mm
APCR
265 mm
HE
68 mm
AP
234 mm
APCR
294 mm
HE
60 mm
Giá đạn
AP
1025
APCR
12 (gold)
HE
608
AP
1030
APCR
10 (gold)
HE
650
Tốc độ đạn
AP
1007 m/s
APCR
1259 m/s
HE
1007 m/s
AP
1150 m/s
APCR
1438 m/s
HE
1150 m/s
Sát thương/phút
AP
1758.9 HP/min
APCR
1758.9 HP/min
HE
2390.3 HP/min
AP
1600 HP/min
APCR
1600 HP/min
HE
2100 HP/min
Tốc độ bắn 4.51 r/m 5.00 r/m
Thời gian nạp đạn 13.30 s 12.00 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.40 m 0.33 m
Thời gian nhắm 3.40 s 2.86 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 28 rounds 80 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên %4.50 %
Khi di chuyển %1.00 %
Khi bắn %0.95 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %74.2877 %
Bạc kiếm được19152.7
Tỉ lệ thắng %48.831 %
Sát thương gây được1019.85
Số lượng giết mỗi trận0.611701
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết