Đang so sánh: IS-3vớiIS-5 (Object 730)

IS-3_IGR

Quy trình sản xuất hàng loạt chiếc xe này bắt đầu từ tháng 05/1945. Ngày 07/09 năm đó, các tăng IS-3 tham dự Cuộc Diễu hành Chiến thắng của phe Đồng Minh tới Berlin. Có tổng cộng 1170 chiếc đã xuất xưởng cho đến cuối năm 1946, thời điểm nó bị ngưng sản xuất. Từ 1948 đến cuối những năm 1950, chiếc tăng đã trải qua một số lần tái trang bị và hiện đại hóa.

R113_Object_730

Quá trình phát triển chiếc xe này bắt đầu vào năm 1949, do Phòng Thiết kế của Nhà máy Chelyabinsk Kirov tiến hành và chịu sự giám sát của Joseph Kotin. Vào năm 1950, người ta đã chế tạo một lô xe tiền sản xuất gồm 10 chiếc. Sau khi trải qua mọi cuộc thử nghiệm và được nâng cấp, nó đi vào phục vụ trong biên chế từ năm 1953 dưới tên gọi IS-8.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 1 12,000
Máu 1500 HP 1550 HP
Phạm vi radio 730 m 440 m
Tốc độ tối đa38 km/h42 km/h
Tốc độ lùi tối đa15 km/h14 km/h
Khối lượng 49.095 t 49.045 t
Giới hạn tải cho phép 53.90 t 54.90 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
110 mm
Side:
90 mm
Rear:
60 mm
Front:
120 mm
Side:
120 mm
Rear:
60 mm
Giáp tháp pháo
Front:
249 mm
Side:
172 mm
Rear:
100 mm
Front:
201 mm
Side:
129 mm
Rear:
90 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 700 hp 700 hp
Mã lực/ khối lượng 14.26 hp/t 14.27 hp/t
Tốc độ quay xe 30 d/s 26 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.00 1.40
Medium terrain resistance 1.40 1.50
Soft terrain resistance 2.10 2.30
Khả năng cháy 12 % 15 %
Loại động cơ Diesel Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 350 m 360 m
Tốc độ quay tháp 26 d/s 24 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
390 HP
APCR
390 HP
HE
530 HP (2.49 m)
APCR
390 HP
HEAT
390 HP
HE
530 HP (2.49 m)
Xuyên giáp
AP
225 mm
APCR
265 mm
HE
68 mm
APCR
221 mm
HEAT
270 mm
HE
61 mm
Giá đạn
AP
1025
APCR
12 (gold)
HE
608
APCR
1180
HEAT
13 (gold)
HE
608
Tốc độ đạn
AP
1007 m/s
APCR
1259 m/s
HE
1007 m/s
APCR
1400 m/s
HEAT
820 m/s
HE
790 m/s
Sát thương/phút
AP
1758.9 HP/min
APCR
1758.9 HP/min
HE
2390.3 HP/min
APCR
1856.4 HP/min
HEAT
1856.4 HP/min
HE
2522.8 HP/min
Tốc độ bắn 4.51 r/m 4.76 r/m
Thời gian nạp đạn 13.30 s 12.60 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.40 m 0.46 m
Thời gian nhắm 3.40 s 3.20 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 28 rounds 30 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết