Đang so sánh: IS-3vớiAMX 50 100

IS-3

Quy trình sản xuất hàng loạt chiếc xe này bắt đầu từ tháng 05/1945. Ngày 07/09 năm đó, các tăng IS-3 tham dự Cuộc Diễu hành Chiến thắng của phe Đồng Minh qua Berlin. Có tổng cộng 1170 chiếc đã xuất xưởng cho đến cuối năm 1946, thời điểm nó bị ngừng chế tạo. Từ 1948 đến cuối những năm 1950, chiếc tăng đã trải qua một số lần tái trang bị và hiện đại hóa.

AMX_50_100

Tăng hạng nặng AMX 50 100 là kết quả của quá trình đẩy mạnh phát triển dự án M4. Nguyên mẫu đầu tiên được xây dựng vào năm 1949. Chiếc xe 55 tấn này đặc trưng với khẩu súng 100 mm đặt trên tháp pháo "lúc lắc" ("oscillating"). Nguyên mẫu đã được thử nghiệm với các động cơ xăng và điezen từ năm 1950 đến 1952. Dù vậy, nó chưa bao giờ đi vào sản xuất hàng loạt cũng như phục vụ trong biên chế quân đội.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 2,568,500 2,552,500
Máu 1450 HP 1400 HP
Phạm vi radio 730 m 400 m
Tốc độ tối đa38 km/h51 km/h
Tốc độ lùi tối đa15 km/h20 km/h
Khối lượng 48.655 t 49.1 t
Giới hạn tải cho phép 50.56 t 50.00 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander (Loader)
  • Gunner (Loader)
  • Driver
  • Radio Operator (Loader)
Giáp
Giáp thân xe
Front:
110 mm
Side:
90 mm
Rear:
60 mm
Front:
90 mm
Side:
35 mm
Rear:
30 mm
Giáp tháp pháo
Front:
175 mm
Side:
120 mm
Rear:
100 mm
Front:
90 mm
Side:
30 mm
Rear:
30 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 650 hp 575 hp
Mã lực/ khối lượng 13.36 hp/t 11.71 hp/t
Tốc độ quay xe 27 d/s 30 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 1.30
Medium terrain resistance 1.70 1.40
Soft terrain resistance 2.50 2.30
Khả năng cháy 15 % 20 %
Loại động cơ Diesel Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 330 m 380 m
Tốc độ quay tháp 28 d/s 32 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
390 HP
APCR
390 HP
HE
530 HP (2.49 m)
AP
240 HP
APCR
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
Xuyên giáp
AP
175 mm
APCR
217 mm
HE
61 mm
AP
170 mm
APCR
248 mm
HE
45 mm
Giá đạn
AP
1025
APCR
12 (gold)
HE
608
AP
255
APCR
12 (gold)
HE
255
Tốc độ đạn
AP
780 m/s
APCR
975 m/s
HE
780 m/s
AP
930 m/s
APCR
1163 m/s
HE
930 m/s
Sát thương/phút
AP
1591.2 HP/min
APCR
1591.2 HP/min
HE
2162.4 HP/min
AP
1776 HP/min
APCR
1776 HP/min
HE
2368 HP/min
Tốc độ bắn 4.08 r/m 7.40 r/m
Thời gian nạp đạn 14.70 s 35.00 s
Băng đạn / Size: 6
Reload time: 2.73 s
Độ chính xác 0.46 m 0.38 m
Thời gian nhắm 3.40 s 3.00 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 28 rounds 72 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết