Đang so sánh: Heavy Tank No. VIvớiTOG II*

J19_Tiger_I_Jpn

Năm 1943, đại sứ Nhật tới Đức để dự khán quá trình thử nghiệm thực địa xe tăng Tiger của Henschel. Sau đó, công ty này nhận lệnh chuyển giao toàn bộ tài liệu về chiếc tăng cho Nhật Bản. Một xe Tiger được gửi sang Bordeaux vào ngày 14/10/1943 dưới dạng cấu kiện chưa lắp ráp để chuẩn bị đưa qua Nhật bằng tàu ngầm. Tuy nhiên, nó không thể chuyển đi được, và Nhật Bản chưa bao giờ có thể tự sản xuất Tiger. Kế hoạch táo bạo này khiến Nhật tốn hết 645.000 Reichsmark, trong khi chi phí ban đầu chỉ là 300.000 Reichsmark.

GB63_TOG_II

Phát triển cho các mặt trận hầm hào. Ban đầu được trang bị vũ khí phía trước thân và bên sườn xe. Tuy nhiên, sau đó đã được quyết định không trang bị vào phần sườn mà thêm vào một tháp pháo. Đến năm 1943, Khi TOG 2* đã được hoàn thiện và sẵn sàng cho các thử nghiệm, nó đã lỗi thời. Chiếc xe đã không bao giờ tham chiến.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VI VI
Cấp trận đánh tham gia 6 7 8 6 7
Giá tiền 3,750 3,500
Máu 950 HP 1400 HP
Phạm vi radio 620 m 570 m
Tốc độ tối đa40 km/h14 km/h
Tốc độ lùi tối đa12 km/h7 km/h
Khối lượng 57 t 81.284 t
Giới hạn tải cho phép 61.00 t 85.00 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
100 mm
Side:
80 mm
Rear:
80 mm
Front:
76.2 mm
Side:
76.2 mm
Rear:
50.8 mm
Giáp tháp pháo
Front:
100 mm
Side:
80 mm
Rear:
80 mm
Front:
114.3 mm
Side:
76.2 mm
Rear:
53.3 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 650 hp 600 hp
Mã lực/ khối lượng 11.40 hp/t 7.38 hp/t
Tốc độ quay xe 26 d/s 20 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.20 1.20
Medium terrain resistance 1.40 1.30
Soft terrain resistance 2.90 2.30
Khả năng cháy 20 % 15 %
Loại động cơ Gasoline Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 370 m 360 m
Tốc độ quay tháp 20 d/s 32 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
220 HP
APCR
220 HP
HE
270 HP (1.4 m)
AP
150 HP
APCR
150 HP
HE
190 HP (1.09 m)
Xuyên giáp
AP
145 mm
APCR
171 mm
HE
44 mm
AP
171 mm
APCR
239 mm
HE
38 mm
Giá đạn
AP
240
APCR
8 (gold)
HE
180
AP
175
APCR
8 (gold)
HE
75
Tốc độ đạn
AP
773 m/s
APCR
930 m/s
HE
800 m/s
AP
884 m/s
APCR
1105 m/s
HE
884 m/s
Sát thương/phút
AP
1885.4 HP/min
APCR
1885.4 HP/min
HE
2313.9 HP/min
AP
1800 HP/min
APCR
1800 HP/min
HE
2280 HP/min
Tốc độ bắn 8.57 r/m 12.00 r/m
Thời gian nạp đạn 7.00 s 5.00 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.38 m 0.36 m
Thời gian nhắm 2.30 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 92 rounds 144 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %62.1755 %
Bạc kiếm được10528.2
Tỉ lệ thắng %48.1971 %
Sát thương gây được621.378
Số lượng giết mỗi trận0.844295
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết