Đang so sánh: Centurion Mk. IvớiAMX Chasseur de chars

GB23_Centurion_IGR

Quá trình phát triển Centurion bắt đầu vào năm 1943. Được thiết kế như một loại "tăng đa nhiệm" để thay thế các xe thiết giáp hỗ trợ bộ binh và tăng tuần tiễu, nó đi vào phục vụ trong biên chế vào năm 1947. Có tổng cộng 100 chiếc thuộc se-ri này đã được sản xuất từ năm 1945 đến 1946.

F68_AMX_Chasseur_de_char_46

Năm 1946, công ty AMX giới thiệu bản thiết kế này cho một chiếc xe mới. Động cơ mạnh mẽ cùng trọng lượng nhẹ khiến xe tăng cực kỳ cơ động, kết hợp với nòng súng 90 mm được trang bị giá để đạn cơ khí hóa có tốc độ bắn rất cao. Tuy nhiên, do kích thước lớn, giáp bảo vệ quá mỏng và thiết kế phức tạp khiến nó không hấp dẫn, kết quả là dự án chưa bao giờ đến được giai đoạn chế tạo nguyên mẫu.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 1 7,450
Máu 1450 HP 1400 HP
Phạm vi radio 750 m 750 m
Tốc độ tối đa40 km/h57 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h20 km/h
Khối lượng 44.916 t 34 t
Giới hạn tải cho phép 48.00 t 37.80 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Loader (Radio Operator)
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
76.2 mm
Side:
50.8 mm
Rear:
38.1 mm
Front:
30 mm
Side:
20 mm
Rear:
20 mm
Giáp tháp pháo
Front:
152.4 mm
Side:
88.9 mm
Rear:
88.9 mm
Front:
30 mm
Side:
20 mm
Rear:
20 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 750 hp 1200 hp
Mã lực/ khối lượng 16.70 hp/t 35.29 hp/t
Tốc độ quay xe 36 d/s 40 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.00 1.50
Medium terrain resistance 1.10 1.70
Soft terrain resistance 1.90 3.00
Khả năng cháy 20 % 15 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 400 m 390 m
Tốc độ quay tháp 36 d/s 38 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
230 HP
APCR
230 HP
HE
280 HP (1.28 m)
AP
240 HP
APCR
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
Xuyên giáp
AP
226 mm
APCR
258 mm
HE
42 mm
AP
212 mm
APCR
259 mm
HE
45 mm
Giá đạn
AP
680
APCR
11 (gold)
HE
170
AP
255
APCR
12 (gold)
HE
255
Tốc độ đạn
AP
1020 m/s
APCR
1275 m/s
HE
1020 m/s
AP
1000 m/s
APCR
1250 m/s
HE
1000 m/s
Sát thương/phút
AP
1725 HP/min
APCR
1725 HP/min
HE
2100 HP/min
AP
1972.8 HP/min
APCR
1972.8 HP/min
HE
2630.4 HP/min
Tốc độ bắn 7.50 r/m 8.22 r/m
Thời gian nạp đạn 8.00 s 7.30 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.33 m 0.34 m
Thời gian nhắm 2.30 s 2.20 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 65 rounds 90 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết