Đang so sánh: FV201 (A45)vớiKV-3

GB52_A45

Được bắt đầu phát triển vào năm 1944 bởi hãng English Electric nhằm thay thế A43 Black Prince. Một số bộ phận được dùng chung với A41 Centurion. Năm 1948, nguyên mẫu đầu tiên đi vào thử nghiệm. Nguyên mẫu này sử dụng tháp pháo Centurion Mk. II và súng "17-pounder" (súng bắn đạn nặng 17 pao). Do sự thay đổi trong chính sách và học thuyết của các Lực lượng Thiết giáp, quá trình phát triển FV201 (A45) bị ngừng lại. Tuy nhiên, thiết kế này về sau đã trở thành nền tảng cơ bản cho một vài tăng hạng nặng thời hậu chiến.

KV-3

Được phát triển dựa trên nền tảng tăng hạng nặng KV, chiếc xe này ban đầu có rất ít điểm khác biệt so với mẫu sản xuất hàng loạt đó. Nó đã trải qua các cuộc thử nghiệm thực địa vào tháng 01–02/1941. Rốt cục, nhiều thay đổi lớn mang tính quyết định đã được thực hiện, làm tăng đặc tính chiến đấu của thiết kế này lên nhiều lần. Đến ngày 22/07/1941, khung gầm và động cơ đã hoàn tất. Theo một số nguồn tư liệu, vào mùa thu năm 1941, chiếc xe này đã được lắp tháp pháo sản xuất hàng loạt của KV và ra trận.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VII VII
Cấp trận đánh tham gia 7 8 9 7 8 9
Giá tiền 4,950 1,390,000
Máu 1500 HP 1300 HP
Phạm vi radio 570 m 730 m
Tốc độ tối đa31 km/h32 km/h
Tốc độ lùi tối đa16 km/h10 km/h
Khối lượng 55.883 t 64.855 t
Giới hạn tải cho phép 58.00 t 68.25 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Radio Operator
  • Driver
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Radio Operator
  • Driver
  • Loader
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
76.2 mm
Side:
50.8 mm
Rear:
38.1 mm
Front:
120 mm
Side:
90 mm
Rear:
90 mm
Giáp tháp pháo
Front:
152.4 mm
Side:
88.9 mm
Rear:
88.9 mm
Front:
100 mm
Side:
100 mm
Rear:
100 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 800 hp 600 hp
Mã lực/ khối lượng 14.32 hp/t 9.25 hp/t
Tốc độ quay xe 28 d/s 16 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.20 1.20
Medium terrain resistance 1.40 1.70
Soft terrain resistance 2.10 2.60
Khả năng cháy 20 % 15 %
Loại động cơ Gasoline Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 380 m 330 m
Tốc độ quay tháp 36 d/s 24 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
150 HP
APCR
150 HP
HE
190 HP (1.09 m)
AP
160 HP
APCR
160 HP
HE
280 HP (1.32 m)
Xuyên giáp
AP
171 mm
APCR
239 mm
HE
38 mm
AP
120 mm
APCR
161 mm
HE
43 mm
Giá đạn
AP
175
APCR
8 (gold)
HE
75
AP
109
APCR
7 (gold)
HE
98
Tốc độ đạn
AP
884 m/s
APCR
1105 m/s
HE
884 m/s
AP
792 m/s
APCR
990 m/s
HE
792 m/s
Sát thương/phút
AP
2092.5 HP/min
APCR
2092.5 HP/min
HE
2650.5 HP/min
AP
1881.6 HP/min
APCR
1881.6 HP/min
HE
3292.8 HP/min
Tốc độ bắn 13.95 r/m 11.76 r/m
Thời gian nạp đạn 4.30 s 5.10 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.39 m 0.42 m
Thời gian nhắm 2.30 s 3.40 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 74 rounds 91 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết