Đang so sánh: FerdinandvớiKanonenjagdpanzer

Ferdinand

Được phát triển trên nền tảng của Porsche Tiger, với tổng số 90 xe đã xuất xưởng vào tháng 04 và 05/1943. Chúng tham chiến lần đầu tiên trong Trận Kursk (Chiến dịch Citadel).

G112_KanonenJagdPanzer

Nguyên mẫu đầu tiên của Kanonenjagdpanzer, còn có tên khác là Jagdpanzer Kanone 90mm, được hai công ty Hanomag và Henschel chế tạo cho Cộng Hòa Liên Bang Đức vào năm 1960. Quá trình sản xuất tiếp tục kéo dài tới 1967. Tổng cộng 770 chiếc đã được hoàn thành rồi cung cấp cho Bundeswehr và 80 xe cho Lực lượng Vũ trang Bỉ. Tuy nhiên, vào năm 1985, mẫu Kanonenjagdpanzer bị xem là đã lỗi thời. Một vài pháo chống tăng này được cải biên làm phương tiện định vị mục tiêu cho pháo; số khác được tái trang bị thành xe thiết giáp mang tên lửa điều khiển chống tăng. Dù vậy, một lượng nhỏ Kanonenjagdpanzer vẫn còn phục vụ trong biên chế quân đội cho tới năm 1990.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 2,570,000 10,000
Máu 1500 HP 1200 HP
Phạm vi radio 415 m 750 m
Tốc độ tối đa30 km/h70 km/h
Tốc độ lùi tối đa10 km/h20 km/h
Khối lượng 65.902 t 25.7 t
Giới hạn tải cho phép 66.40 t 29.50 t
Kíp lái
  • Commander
  • Radio Operator
  • Driver
  • Gunner
  • Loader
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
200 mm
Side:
80 mm
Rear:
80 mm
Front:
30 mm
Side:
30 mm
Rear:
8 mm
Giáp tháp pháo
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 600 hp 500 hp
Mã lực/ khối lượng 9.10 hp/t 19.46 hp/t
Tốc độ quay xe 18 d/s 46 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 0.70
Medium terrain resistance 1.90 0.80
Soft terrain resistance 3.40 2.00
Khả năng cháy 20 % 12 %
Loại động cơ Gasoline Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 370 m 360 m
Tốc độ quay tháp 26 d/s 22 d/s
Gốc nâng của tháp -15°/15 -15°/15
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
240 HP
APCR
240 HP
HE
295 HP (1.4 m)
AP
240 HP
HEAT
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
Xuyên giáp
AP
203 mm
APCR
237 mm
HE
44 mm
AP
238 mm
HEAT
250 mm
HE
102 mm
Giá đạn
AP
252
APCR
11 (gold)
HE
252
AP
355
HEAT
10 (gold)
HE
350
Tốc độ đạn
AP
1000 m/s
APCR
1250 m/s
HE
1000 m/s
AP
1030 m/s
HEAT
1145 m/s
HE
755 m/s
Sát thương/phút
AP
2361.6 HP/min
APCR
2361.6 HP/min
HE
2902.8 HP/min
AP
2284.8 HP/min
HEAT
2284.8 HP/min
HE
3046.4 HP/min
Tốc độ bắn 9.84 r/m 9.52 r/m
Thời gian nạp đạn 6.10 s 6.30 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.32 m 0.32 m
Thời gian nhắm 2.30 s 1.80 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 50 rounds 51 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên9.50 % %
Khi di chuyển3.00 % %
Khi bắn2.61 % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác72.0913 % %
Bạc kiếm được-1375.56
Tỉ lệ thắng47.9652 % %
Sát thương gây được1185.48
Số lượng giết mỗi trận0.811396
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết