Đang so sánh: FCM 36vớiPz.Kpfw. II

FCM36_20t

Được phát triển vào giữa những năm 1930 để dùng làm tăng hỗ trợ bộ binh. Nó là mẫu xe Pháp duy nhất sử dụng động cơ diesel. Tính đến năm 1939, có tổng cộng 100 chiếc đã được sản xuất.

PzII

Bản chỉnh sửa cuối cùng của tăng hạng nhẹ Pz. II. Chiếc xe này có giáp tốt hơn, trang bị súng 2 cm Kw.K. 38 và nhiều thiết bị quan sát cải tiến. Tổng cộng 524 tăng đã được chế tạo từ tháng 03/1941 đến 12/1942.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc II II
Cấp trận đánh tham gia 2 3 2 3
Giá tiền 3,900 3,000
Máu 140 HP 145 HP
Phạm vi radio 290 m 310 m
Tốc độ tối đa24 km/h40 km/h
Tốc độ lùi tối đa12 km/h15 km/h
Khối lượng 12.359 t 9.21 t
Giới hạn tải cho phép 12.80 t 9.50 t
Kíp lái
  • Commander (Gunner, Radio Operator, Loader)
  • Driver
  • Commander (Gunner)
  • Driver
  • Loader (Radio Operator)
Giáp
Giáp thân xe
Front:
40 mm
Side:
20 mm
Rear:
20 mm
Front:
30 mm
Side:
20 mm
Rear:
15 mm
Giáp tháp pháo
Front:
40 mm
Side:
40 mm
Rear:
40 mm
Front:
30 mm
Side:
15 mm
Rear:
15 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 91 hp 130 hp
Mã lực/ khối lượng 7.36 hp/t 14.12 hp/t
Tốc độ quay xe 30 d/s 35 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.20 1.10
Medium terrain resistance 1.40 1.70
Soft terrain resistance 2.60 2.90
Khả năng cháy 15 % 20 %
Loại động cơ Diesel Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 280 m 290 m
Tốc độ quay tháp 24 d/s 39 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
30 HP
APCR
30 HP
HE
36 HP (0.31 m)
AP
11 HP
APCR
11 HP
Xuyên giáp
AP
29 mm
APCR
46 mm
HE
18 mm
AP
23 mm
APCR
46 mm
Giá đạn
AP
0
APCR
2 (gold)
HE
6
AP
3
APCR
1 (gold)
Tốc độ đạn
AP
600 m/s
APCR
750 m/s
HE
600 m/s
AP
780 m/s
APCR
975 m/s
Sát thương/phút
AP
692.4 HP/min
APCR
692.4 HP/min
HE
830.88 HP/min
AP
1139.93 HP/min
APCR
1139.93 HP/min
Tốc độ bắn 23.08 r/m 96.93 r/m
Thời gian nạp đạn 2.60 s 4.30 s
Băng đạn / Size: 10
Reload time: 0.21 s
Độ chính xác 0.50 m 0.59 m
Thời gian nhắm 2.00 s 1.70 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 102 rounds 260 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết