Đang so sánh: Cruiser Mk. IVvớiPz.Kpfw. II Ausf. G

GB59_Cruiser_Mk_IV

Là bản nâng cấp của tăng "cruiser" Mk. III. Nó có giáp dày hơn nhờ bổ sung thêm các tấm thép phụ. Cruiser Mk. IV đã tham chiến tại Pháp vào năm 1940 và trong giai đoạn đầu của Chiến dịch Bắc Phi. Nó thực hiện nhiệm vụ lần cuối vào mùa đông 1941–1942. Có tổng cộng 655 chiếc đã được sản xuất hàng loạt.

Pz_II_AusfG

Tăng trinh sát hạng nhẹ trong Thế Chiến II của Đức. Là một bản chỉnh sửa từ tăng Pz. II. Chiếc xe này đặc trưng với thân cùng hệ thống xích cải tiến, động cơ mạnh hơn, nhiều thiết bị quan sát cho liên lạc viên và lái xe giúp tăng tầm nhìn đáng kể.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc III III
Cấp trận đánh tham gia 3 4 5 3 4 5
Giá tiền 41,000 39,700
Máu 210 HP 220 HP
Phạm vi radio 350 m 415 m
Tốc độ tối đa48 km/h65 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h20 km/h
Khối lượng 14.753 t 10.47 t
Giới hạn tải cho phép 15.00 t 10.70 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander (Gunner, Loader)
  • Driver
  • Radio Operator
Giáp
Giáp thân xe
Front:
30 mm
Side:
14 mm
Rear:
14 mm
Front:
30 mm
Side:
20 mm
Rear:
14.5 mm
Giáp tháp pháo
Front:
14 mm
Side:
12 mm
Rear:
14 mm
Front:
14.5 mm
Side:
14.5 mm
Rear:
14.5 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 340 hp 150 hp
Mã lực/ khối lượng 23.05 hp/t 14.33 hp/t
Tốc độ quay xe 35 d/s 40 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 1.20
Medium terrain resistance 1.40 1.30
Soft terrain resistance 2.00 2.50
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 320 m 310 m
Tốc độ quay tháp 42 d/s 44 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
45 HP
APCR
45 HP
HE
60 HP (0.35 m)
AP
11 HP
APCR
11 HP
Xuyên giáp
AP
64 mm
APCR
121 mm
HE
23 mm
AP
23 mm
APCR
46 mm
Giá đạn
AP
25
APCR
3 (gold)
HE
15
AP
3
APCR
1 (gold)
Tốc độ đạn
AP
792 m/s
APCR
990 m/s
HE
792 m/s
AP
780 m/s
APCR
975 m/s
Sát thương/phút
AP
1227.15 HP/min
APCR
1227.15 HP/min
HE
1636.2 HP/min
AP
1413.28 HP/min
APCR
1413.28 HP/min
Tốc độ bắn 27.27 r/m 118.34 r/m
Thời gian nạp đạn 2.20 s 3.90 s
Băng đạn / Size: 10
Reload time: 0.13 s
Độ chính xác 0.36 m 0.57 m
Thời gian nhắm 1.90 s 1.60 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 130 rounds 320 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác40.8485 % %
Bạc kiếm được-285.403
Tỉ lệ thắng47.2574 % %
Sát thương gây được105.511
Số lượng giết mỗi trận0.324125
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết