Đang so sánh: Cruiser Mk. IIvớiT-46

GB69_Cruiser_Mk_II

A10 Cruiser Mk. II là kết quả của quá trình phát triển sâu hơn trong công tác cải biên A9 do John Carden thiết kế. Chiếc xe này được tăng cường về giáp và không có ụ súng máy. Một nguyên mẫu đã được chế tạo vào tháng 07/1937 và nhập biên chế với vai trò tăng "cruiser" hạng nặng. Có tổng cộng 175 xe được quân đội đặt hàng trong giai đoạn 1938–1939 và xuất xưởng vào khoảng tháng 09/1940. Chúng đã tham chiến tại Pháp (1940), Hy Lạp (1941) và Bắc Phi (1941).

T-46

Được thiết kế để thay thế cho chiếc T-26. Chiếc xe được đưa vào chế tạo hàng loạt năm 1936. Sau khi sản xuất thành công 4 chiếc thì quá trình sản xuất đã dừng lại vì T-46 có giá thành sản xuất quá đắt.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc III III
Cấp trận đánh tham gia 3 4 5 3 4 5
Giá tiền 31,000 38,500
Máu 220 HP 220 HP
Phạm vi radio 350 m 300 m
Tốc độ tối đa40 km/h58 km/h
Tốc độ lùi tối đa15 km/h20 km/h
Khối lượng 14.326 t 14.09 t
Giới hạn tải cho phép 14.50 t 17.00 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander (Radio Operator, Loader)
  • Driver
  • Gunner
Giáp
Giáp thân xe
Front:
30 mm
Side:
22 mm
Rear:
12 mm
Front:
15 mm
Side:
15 mm
Rear:
15 mm
Giáp tháp pháo
Front:
30 mm
Side:
26 mm
Rear:
30 mm
Front:
30 mm
Side:
15 mm
Rear:
15 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 120 hp 300 hp
Mã lực/ khối lượng 8.38 hp/t 21.29 hp/t
Tốc độ quay xe 32 d/s 52 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 1.10
Medium terrain resistance 1.40 1.50
Soft terrain resistance 2.00 2.30
Khả năng cháy 20 % 15 %
Loại động cơ Gasoline Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 320 m 260 m
Tốc độ quay tháp 46 d/s 44 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
45 HP
APCR
45 HP
HE
60 HP (0.35 m)
AP
47 HP
APCR
47 HP
HE
62 HP (0.43 m)
Xuyên giáp
AP
64 mm
APCR
121 mm
HE
23 mm
AP
51 mm
APCR
88 mm
HE
23 mm
Giá đạn
AP
25
APCR
3 (gold)
HE
15
AP
14
APCR
2 (gold)
HE
14
Tốc độ đạn
AP
792 m/s
APCR
990 m/s
HE
792 m/s
AP
757 m/s
APCR
946 m/s
HE
757 m/s
Sát thương/phút
AP
1227.15 HP/min
APCR
1227.15 HP/min
HE
1636.2 HP/min
AP
1226.23 HP/min
APCR
1226.23 HP/min
HE
1617.58 HP/min
Tốc độ bắn 27.27 r/m 26.09 r/m
Thời gian nạp đạn 2.20 s 2.30 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.36 m 0.46 m
Thời gian nhắm 1.90 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 100 rounds 101 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên12.00 % %
Khi di chuyển8.50 % %
Khi bắn3.01 % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác40.6547 % %
Bạc kiếm được2855.39
Tỉ lệ thắng48.658 % %
Sát thương gây được128.62
Số lượng giết mỗi trận0.478317
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết