Đang so sánh: CovenantervớiT-50

GB60_Covenanter

Là loại tăng tuần tiễu mới, ứng dụng các cải tiến kỹ thuật tối tân như động cơ piston ngược, bộ tản nhiệt đặt đằng trước và công nghệ hàn. Mẫu xe này được đặt hàng sản xuất ngày 17/04/1939. Tổng cộng có 1771 chiếc với 4 biến thể khác nhau được sản xuất hàng loạt. Tuy nhiên Covenanter chủ yếu được sử dụng cho mục đích huấn luyện tại Anh từ năm 1940 tới 1943.

T-50

Được phát triển vào tháng 10 năm 1940. Thiết kế của nhà máy 174 đã được đệ trình để xem xét. Sau khi thử nghiệm thành công vào tháng 2, tháng 3 năm 1941, T50 được đưa vào sử dụng.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc IV IV
Cấp trận đánh tham gia 4 5 6 4 5 6 7
Giá tiền 110,000 140,000
Máu 310 HP 360 HP
Phạm vi radio 375 m 300 m
Tốc độ tối đa50 km/h52 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h20 km/h
Khối lượng 18.154 t 14 t
Giới hạn tải cho phép 18.20 t 14.00 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
40 mm
Side:
30 mm
Rear:
25 mm
Front:
37 mm
Side:
37 mm
Rear:
37 mm
Giáp tháp pháo
Front:
39 mm
Side:
19.5 mm
Rear:
25 mm
Front:
37 mm
Side:
37 mm
Rear:
15 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 300 hp 250 hp
Mã lực/ khối lượng 16.53 hp/t 17.86 hp/t
Tốc độ quay xe 38 d/s 44 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.00 1.10
Medium terrain resistance 1.20 1.20
Soft terrain resistance 2.00 2.10
Khả năng cháy 20 % 15 %
Loại động cơ Gasoline Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 330 m 330 m
Tốc độ quay tháp 48 d/s 48 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
50 HP
APCR
50 HP
HE
60 HP (0.35 m)
AP
47 HP
APCR
47 HP
HE
62 HP (0.43 m)
Xuyên giáp
AP
78 mm
APCR
121 mm
HE
23 mm
AP
51 mm
APCR
88 mm
HE
23 mm
Giá đạn
AP
30
APCR
3 (gold)
HE
15
AP
14
APCR
2 (gold)
HE
14
Tốc độ đạn
AP
792 m/s
APCR
990 m/s
HE
792 m/s
AP
757 m/s
APCR
946 m/s
HE
757 m/s
Sát thương/phút
AP
1428.5 HP/min
APCR
1428.5 HP/min
HE
1714.2 HP/min
AP
1342.79 HP/min
APCR
1342.79 HP/min
HE
1771.34 HP/min
Tốc độ bắn 28.57 r/m 28.57 r/m
Thời gian nạp đạn 2.10 s 2.10 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.36 m 0.46 m
Thời gian nhắm 1.70 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 130 rounds 150 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên19.00 %20.00 %
Khi di chuyển19.00 %20.00 %
Khi bắn4.91 %5.54 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác45.4835 %45.13 %
Bạc kiếm được1742.342461.68
Tỉ lệ thắng48.0151 %48.8203 %
Sát thương gây được127.33971.1288
Số lượng giết mỗi trận0.3240720.139288
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết