Đang so sánh: ChallengervớiM56 Scorpion

GB41_Challenger

Được chế tạo vào năm 1942 dựa trên khung gầm mở rộng của Cromwell. Ưu điểm vượt trội của chiếc xe mới này là nòng súng 17-pounder, vũ khí mạnh nhất của người Anh lúc bấy giờ. Nó cho phép pháo chống tăng bắn trúng địch hiệu quả ở khoảng cách lên tới 1000 m. Tuy nhiên, chiếc xe này có kích thước lớn và khung gầm bị quá tải. Có tổng cộng 200 xe đã được sản xuất.

A101_M56

Pháo Chống tăng M56 theo dự kiến được dùng để hỗ trợ các đơn vị không quân do trọng lượng rất nhẹ và có thể vận tải bằng máy bay chở hàng hoặc đột kích bằng dù hay tàu lượn. Người ta đã sản xuất hàng loạt chiếc xe này từ năm 1953 cho tới 1959, nhưng không được ưa chuộng nhiều và sớm bị thay thế bởi tăng hạng nhẹ Sheridan. Chiếc Scorpion đôi khi được sử dụng làm pháo để hỗ trợ hỏa lực trong chiến tranh Việt Nam.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VII VII
Cấp trận đánh tham gia 7 8 9 7 8 9
Giá tiền 1,380,000 5,150
Máu 840 HP 820 HP
Phạm vi radio 450 m 500 m
Tốc độ tối đa52 km/h45 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h17 km/h
Khối lượng 33.022 t 7.144 t
Giới hạn tải cho phép 33.50 t 9.00 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
88.9 mm
Side:
50.8 mm
Rear:
38.1 mm
Front:
1 mm
Side:
1 mm
Rear:
1 mm
Giáp tháp pháo
Front:
101.6 mm
Side:
40 mm
Rear:
40 mm
Front:
1 mm
Side:
1 mm
Rear:
1 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 600 hp 200 hp
Mã lực/ khối lượng 18.17 hp/t 28.00 hp/t
Tốc độ quay xe 28 d/s 40 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 1.10
Medium terrain resistance 1.20 1.30
Soft terrain resistance 1.80 1.80
Khả năng cháy 20 % 15 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 360 m 350 m
Tốc độ quay tháp 14 d/s 12 d/s
Gốc nâng của tháp 360 -30°/30
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
150 HP
AP Premium
150 HP
HE
190 HP (1.09 m)
AP
240 HP
HEAT
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
Xuyên giáp
AP
143 mm
AP Premium
171 mm
HE
38 mm
AP
219 mm
HEAT
275 mm
HE
45 mm
Giá đạn
AP
145
AP Premium
7 (gold)
HE
70
AP
380
HEAT
10 (gold)
HE
255
Tốc độ đạn
AP
884 m/s
AP Premium
884 m/s
HE
884 m/s
AP
914 m/s
HEAT
1219 m/s
HE
732 m/s
Sát thương/phút
AP
2092.5 HP/min
AP Premium
2092.5 HP/min
HE
2650.5 HP/min
AP
1845.6 HP/min
HEAT
1845.6 HP/min
HE
2460.8 HP/min
Tốc độ bắn 13.33 r/m 7.69 r/m
Thời gian nạp đạn 4.50 s 7.80 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.34 m 0.33 m
Thời gian nhắm 2.10 s 1.90 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 51 rounds 43 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết