Đang so sánh: 121vớiBat.-Châtillon 25 t

Ch19_121_IGR

Quá trình phát triển bắt đầu vào năm 1962 khi tiến hành thiết kế một chiếc tăng hạng trung mới dựa trên nền tảng của Type 59. 121 được mong chờ ở phương diện tăng cường hỏa lực và giáp bảo vệ. Tuy nhiên, dự án đã nhanh chóng bị hủy bỏ. Sau này, một số cải tiến kỹ thuật đã được áp dụng trong quá trình phát triển xe tăng Type 69. Mọi nguyên mẫu xe tăng 121 đều đã bị phá hủy trong cuộc thử nghiệm vũ khí hạt nhân của Trung Quốc.

Bat_Chatillon25t_IGR

Xe tăng thử nghiệm này là phiên bản phát triển hiện đại hơn của AMX 13. Nó đã được kiểm tra nhiều lần ở điều kiện thực tế, nhưng chưa bao giờ đi vào sản xuất hàng loạt cũng như phục vụ trong quân đội. Đã có 2 chiếc được chế tạo.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc X X
Cấp trận đánh tham gia 10 11 10 11
Giá tiền 1 1
Máu 1950 HP 1800 HP
Phạm vi radio 750 m 750 m
Tốc độ tối đa56 km/h65 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h23 km/h
Khối lượng 39 t 25.28 t
Giới hạn tải cho phép 42.00 t 28.00 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Loader (Radio Operator)
  • Commander (Radio Operator, Loader)
  • Gunner (Loader)
  • Driver
Giáp
Giáp thân xe
Front:
120 mm
Side:
80 mm
Rear:
60 mm
Front:
60 mm
Side:
40 mm
Rear:
30 mm
Giáp tháp pháo
Front:
240 mm
Side:
130 mm
Rear:
60 mm
Front:
50 mm
Side:
30 mm
Rear:
15 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 580 hp 720 hp
Mã lực/ khối lượng 14.87 hp/t 28.48 hp/t
Tốc độ quay xe 50 d/s 42 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 0.70 0.90
Medium terrain resistance 0.80 1.00
Soft terrain resistance 1.60 1.60
Khả năng cháy 12 % 10 %
Loại động cơ Diesel Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 400 m 400 m
Tốc độ quay tháp 40 d/s 38 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
440 HP
HEAT
440 HP
HE
530 HP (2.49 m)
APCR
390 HP
HEAT
390 HP
HE
480 HP (1.91 m)
Xuyên giáp
AP
258 mm
HEAT
340 mm
HE
68 mm
APCR
259 mm
HEAT
330 mm
HE
53 mm
Giá đạn
AP
1065
HEAT
12 (gold)
HE
630
APCR
1200
HEAT
12 (gold)
HE
680
Tốc độ đạn
AP
1000 m/s
HEAT
1000 m/s
HE
1000 m/s
APCR
1460 m/s
HEAT
800 m/s
HE
800 m/s
Sát thương/phút
AP
2750 HP/min
HEAT
2750 HP/min
HE
3312.5 HP/min
APCR
2297.1 HP/min
HEAT
2297.1 HP/min
HE
2827.2 HP/min
Tốc độ bắn 6.25 r/m 5.89 r/m
Thời gian nạp đạn 9.60 s 40.00 s
Băng đạn / Size: 5
Reload time: 2.73 s
Độ chính xác 0.35 m 0.38 m
Thời gian nhắm 2.70 s 2.70 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 40 rounds 30 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết