Đang so sánh: CaernarvonvớiAMX 50 100

GB11_Caernarvon

Quá trình phát triển chiếc tăng hỗ trợ bộ binh này bắt đầu từ 1944. Nguyên mẫu đầu tiên đã sẵn sàng chạy thử nghiệm vào năm 1952. Có tổng cộng 21 xe được sản xuất nhưng chưa bao giờ đi vào phục vụ trong biên chế quân đội. Một vài chiếc sau này đã được chuyển đổi thành tăng hạng nặng Conqueror.

AMX_50_100

Tăng hạng nặng AMX 50 100 là kết quả của quá trình đẩy mạnh phát triển dự án M4. Nguyên mẫu đầu tiên được xây dựng vào năm 1949. Chiếc xe 55 tấn này đặc trưng với khẩu súng 100 mm đặt trên tháp pháo "lúc lắc" ("oscillating"). Nguyên mẫu đã được thử nghiệm với các động cơ xăng và điezen từ năm 1950 đến 1952. Dù vậy, nó chưa bao giờ đi vào sản xuất hàng loạt cũng như phục vụ trong biên chế quân đội.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 2,520,000 2,552,500
Máu 1500 HP 1400 HP
Phạm vi radio 550 m 400 m
Tốc độ tối đa34.3 km/h51 km/h
Tốc độ lùi tối đa12 km/h20 km/h
Khối lượng 59.18 t 49.1 t
Giới hạn tải cho phép 60.00 t 50.00 t
Kíp lái
  • Commander
  • Driver
  • Gunner
  • Loader (Radio Operator)
  • Commander (Loader)
  • Gunner (Loader)
  • Driver
  • Radio Operator (Loader)
Giáp
Giáp thân xe
Front:
130 mm
Side:
50.8 mm
Rear:
38.1 mm
Front:
90 mm
Side:
35 mm
Rear:
30 mm
Giáp tháp pháo
Front:
152.4 mm
Side:
88.9 mm
Rear:
88.9 mm
Front:
90 mm
Side:
30 mm
Rear:
30 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 650 hp 575 hp
Mã lực/ khối lượng 10.98 hp/t 11.71 hp/t
Tốc độ quay xe 22 d/s 30 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.20 1.30
Medium terrain resistance 1.50 1.40
Soft terrain resistance 2.50 2.30
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 370 m 380 m
Tốc độ quay tháp 30 d/s 32 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
150 HP
APCR
150 HP
HE
190 HP (1.09 m)
AP
240 HP
APCR
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
Xuyên giáp
AP
171 mm
APCR
239 mm
HE
38 mm
AP
170 mm
APCR
248 mm
HE
45 mm
Giá đạn
AP
175
APCR
8 (gold)
HE
75
AP
255
APCR
12 (gold)
HE
255
Tốc độ đạn
AP
884 m/s
APCR
1105 m/s
HE
884 m/s
AP
930 m/s
APCR
1163 m/s
HE
930 m/s
Sát thương/phút
AP
2143.5 HP/min
APCR
2143.5 HP/min
HE
2715.1 HP/min
AP
1776 HP/min
APCR
1776 HP/min
HE
2368 HP/min
Tốc độ bắn 13.33 r/m 7.40 r/m
Thời gian nạp đạn 4.50 s 35.00 s
Băng đạn / Size: 6
Reload time: 2.73 s
Độ chính xác 0.34 m 0.38 m
Thời gian nhắm 2.30 s 3.00 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 70 rounds 72 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên6.00 % %
Khi di chuyển1.50 % %
Khi bắn1.45 % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác72.6384 % %
Bạc kiếm được-4495.68
Tỉ lệ thắng48.8284 % %
Sát thương gây được884.491
Số lượng giết mỗi trận0.545338
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết