Đang so sánh: BT-SVvớiM3 Light

BT-SV

Xe tăng thử nghiệm. Được phát triển bởi nhóm Tsyganov từ năm 1936 đến hết 1938. Chiếc xe đã trải qua nhiều cuộc kiểm tra thực tế, nhưng chưa bao giờ được đưa vào biên chế.

M3_Stuart_LL

Tăng hạng nhẹ nổi tiếng nhất của Thế Chiến thứ II, với tổng cộng 13,859 chiếc xuất xưởng từ năm 1941 đến tháng 09/1943. 1,576 xe (chủ yếu là phiên bản M3A1) đã được cung cấp theo Thỏa thuận Thuê mượn ("Lend-Lease") cho Liên Xô, và một số lượng lớn khác cho người Anh.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc III III
Cấp trận đánh tham gia 3 4 4 5
Giá tiền 1,000 850
Máu 240 HP 220 HP
Phạm vi radio 300 m 325 m
Tốc độ tối đa62 km/h61 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h20 km/h
Khối lượng 13.11 t 12.014 t
Giới hạn tải cho phép 14.50 t 12.50 t
Kíp lái
  • Commander (Loader)
  • Radio Operator
  • Driver
  • Gunner
  • Commander (Loader)
  • Gunner
  • Radio Operator
  • Driver
Giáp
Giáp thân xe
Front:
25 mm
Side:
20 mm
Rear:
16 mm
Front:
38 mm
Side:
25 mm
Rear:
25 mm
Giáp tháp pháo
Front:
25 mm
Side:
25 mm
Rear:
25 mm
Front:
38 mm
Side:
25 mm
Rear:
25 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 500 hp 268 hp
Mã lực/ khối lượng 38.14 hp/t 22.31 hp/t
Tốc độ quay xe 33 d/s 40 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.14 1.10
Medium terrain resistance 1.37 1.26
Soft terrain resistance 3.43 2.29
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 280 m 280 m
Tốc độ quay tháp 39.38 d/s 40.25 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
47 HP
APCR
47 HP
HE
62 HP (0.43 m)
AP
40 HP
APCR
40 HP
HE
50 HP (0.31 m)
Xuyên giáp
AP
51 mm
APCR
84 mm
HE
23 mm
AP
48 mm
APCR
70 mm
HE
19 mm
Giá đạn
AP
14
APCR
2 (gold)
HE
14
AP
18
APCR
2 (gold)
HE
10
Tốc độ đạn
AP
757 m/s
APCR
956 m/s
HE
757 m/s
AP
765 m/s
APCR
956 m/s
HE
765 m/s
Sát thương/phút
AP
1233.75 HP/min
APCR
1233.75 HP/min
HE
1627.5 HP/min
AP
960 HP/min
APCR
960 HP/min
HE
1200 HP/min
Tốc độ bắn 26.25 r/m 24.00 r/m
Thời gian nạp đạn 2.29 s 2.50 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.41 m 0.46 m
Thời gian nhắm 1.71 s 1.90 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 84 rounds 103 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác62.9374 %56.3499 %
Bạc kiếm được807.3555172.83
Tỉ lệ thắng57.3131 %45.4632 %
Sát thương gây được279.685118.431
Số lượng giết mỗi trận1.1960.423651
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết