Đang so sánh: BT-7vớiMTLS-1G14

BT-7

BT-7 là phiên bản hiện đại hóa của dòng BT, với tổng số 5556 xe thuộc nhiều mẫu khác nhau đã được sản xuất từ năm 1935 đến hết 1940.

MTLS-1G14

Được phát triển theo yêu cầu của Đông Ấn Hà Lan (tiền thân của Indonesia), với tổng cộng 125 chiếc đã xuất xưởng từ năm 1941 đến 1942. Chỉ 20 trong số đó được đặt hàng, tuy nhiên chúng chưa bao giờ tham chiến.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc III III
Cấp trận đánh tham gia 3 4 5 3 4 5
Giá tiền 37,000 1,250
Máu 210 HP 250 HP
Phạm vi radio 300 m 325 m
Tốc độ tối đa65.4 km/h42 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h16 km/h
Khối lượng 14.11 t 15.469 t
Giới hạn tải cho phép 14.20 t 17.35 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Driver
  • Gunner (Loader)
  • Commander (Loader)
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
Giáp
Giáp thân xe
Front:
20 mm
Side:
19 mm
Rear:
13 mm
Front:
38.1 mm
Side:
25.4 mm
Rear:
25.4 mm
Giáp tháp pháo
Front:
20 mm
Side:
15 mm
Rear:
15 mm
Front:
38.1 mm
Side:
25.4 mm
Rear:
25.4 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 450 hp 240 hp
Mã lực/ khối lượng 31.89 hp/t 15.51 hp/t
Tốc độ quay xe 50 d/s 40 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 0.90 1.14
Medium terrain resistance 1.10 1.31
Soft terrain resistance 2.70 2.63
Khả năng cháy 20 % 12 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 280 m 320 m
Tốc độ quay tháp 36 d/s 44 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
47 HP
APCR
47 HP
HE
62 HP (0.43 m)
AP
40 HP
APCR
40 HP
HE
50 HP (0.31 m)
Xuyên giáp
AP
51 mm
APCR
88 mm
HE
23 mm
AP
45 mm
APCR
61 mm
HE
19 mm
Giá đạn
AP
14
APCR
2 (gold)
HE
14
AP
35
APCR
2 (gold)
HE
25
Tốc độ đạn
AP
757 m/s
APCR
946 m/s
HE
757 m/s
AP
782 m/s
APCR
978 m/s
HE
782 m/s
Sát thương/phút
AP
1342.79 HP/min
APCR
1342.79 HP/min
HE
1771.34 HP/min
AP
1466 HP/min
APCR
1466 HP/min
HE
1832.5 HP/min
Tốc độ bắn 26.09 r/m 36.65 r/m
Thời gian nạp đạn 2.30 s 15.20 s
Băng đạn / Size: 10
Reload time: 0.13 s
Độ chính xác 0.46 m 0.48 m
Thời gian nhắm 2.30 s 1.71 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 84 rounds 700 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %51.5663 %
Bạc kiếm được7150.9
Tỉ lệ thắng %63.433 %
Sát thương gây được340.639
Số lượng giết mỗi trận1.58699
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết