Đang so sánh: BT-2vớiLight Mk. VIC

BT-2

Được phát triển trên cơ sở xe tăng Christie M1931. Sản xuất tại nhà máy Kharkiv Komintern Locomotive (KhPZ), có 650 chiếc BT-2 và 1884 tăng BT-5 đã xuất xưởng từ năm 1932 đến hết 1935.

GB76_Mk_VIC

Một bản chỉnh sửa từ tăng hạng nhẹ Mk.VI với vũ trang mạnh hơn (súng máy 15-mm Besa). Được sản xuất từ tháng 12/1939 đến 07/1940. Ban đầu, thiết kế này nhằm phục vụ trong biên chế quân đội ở các thuộc địa. Có tổng cộng 130 xe tăng Mk. VIC đã được sản xuất.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc II II
Cấp trận đánh tham gia 2 3 2
Giá tiền 3,500 750
Máu 140 HP 150 HP
Phạm vi radio 300 m 375 m
Tốc độ tối đa55 km/h52.5 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h20 km/h
Khối lượng 10.287 t 5.2 t
Giới hạn tải cho phép 11.50 t 7.20 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Driver
  • Gunner (Loader)
  • Commander (Radio Operator, Loader)
  • Gunner
  • Driver
Giáp
Giáp thân xe
Front:
15 mm
Side:
13 mm
Rear:
10 mm
Front:
14 mm
Side:
13 mm
Rear:
6 mm
Giáp tháp pháo
Front:
26 mm
Side:
13 mm
Rear:
13 mm
Front:
14 mm
Side:
14 mm
Rear:
11 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 400 hp 88 hp
Mã lực/ khối lượng 38.88 hp/t 16.92 hp/t
Tốc độ quay xe 36 d/s 40 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 1.10
Medium terrain resistance 1.40 1.30
Soft terrain resistance 2.50 2.30
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 240 m 300 m
Tốc độ quay tháp 32 d/s 36 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
36 HP
APCR
36 HP
HE
40 HP (0.31 m)
AP
9 HP
Xuyên giáp
AP
40 mm
APCR
64 mm
HE
19 mm
AP
27 mm
Giá đạn
AP
8
APCR
2 (gold)
HE
8
AP
1
Tốc độ đạn
AP
670 m/s
APCR
838 m/s
HE
670 m/s
AP
884 m/s
Sát thương/phút
AP
939.24 HP/min
APCR
939.24 HP/min
HE
1043.6 HP/min
AP
920.7 HP/min
Tốc độ bắn 24.00 r/m 102.30 r/m
Thời gian nạp đạn 2.50 s 18.00 s
Băng đạn / Size: 40
Reload time: 0.14 s
Độ chính xác 0.46 m 0.52 m
Thời gian nhắm 2.50 s 1.50 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 92 rounds 400 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên16.50 % %
Khi di chuyển13.00 % %
Khi bắn4.14 % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác37.5528 % %
Bạc kiếm được1996.52
Tỉ lệ thắng44.1008 % %
Sát thương gây được68.195
Số lượng giết mỗi trận0.285392
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết