Đang so sánh: Aufklärungspanzer PanthervớiType 62

Auf_Panther

Là một đồ án xe trinh sát hạng nặng. Thiết kế yêu cầu sử dụng thân xe của Panther để sản xuất hàng loạt một cách nhanh chóng và thuận tiện. Chiếc xe theo dự tính sẽ mang tháp pháo của Leopard với nòng súng có độ dài không vượt quá thân xe, giúp bảo đảm khả năng di chuyển cơ động trong địa hình rừng núi. Không có nguyên mẫu nào được chế tạo.

Ch02_Type62

Quá trình phát triển phiên bản hạng nhẹ của tăng Type 59 bắt đầu vào năm 1957. Chiếc xe mới được thiết kế để chiến đấu trên địa hình đồi núi và lầy lội ở Nam Trung Quốc. Nguyên mẫu đầu tiên hoàn tất chế tạo vào năm 1962. Về sau, nó đã trải qua nhiều lần hiện đại hóa.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VII VII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10 11
Giá tiền 1,360,000 4,800
Máu 850 HP 880 HP
Phạm vi radio 710 m 600 m
Tốc độ tối đa60 km/h60 km/h
Tốc độ lùi tối đa22 km/h23 km/h
Khối lượng 38.125 t 21 t
Giới hạn tải cho phép 40.00 t 24.00 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Loader (Radio Operator)
Giáp
Giáp thân xe
Front:
85 mm
Side:
50 mm
Rear:
40 mm
Front:
35 mm
Side:
20 mm
Rear:
20 mm
Giáp tháp pháo
Front:
50 mm
Side:
30 mm
Rear:
30 mm
Front:
45 mm
Side:
30 mm
Rear:
20 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 900 hp 430 hp
Mã lực/ khối lượng 23.61 hp/t 20.48 hp/t
Tốc độ quay xe 36 d/s 54 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 0.80 0.50
Medium terrain resistance 0.90 0.60
Soft terrain resistance 1.80 1.30
Khả năng cháy 20 % 12 %
Loại động cơ Gasoline Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 380 m 390 m
Tốc độ quay tháp 44 d/s 48 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
70 HP
APCR
70 HP
HE
90 HP (0.52 m)
AP
180 HP
HEAT
180 HP
HE
300 HP (1.32 m)
Xuyên giáp
AP
67 mm
APCR
130 mm
HE
25 mm
AP
145 mm
HEAT
220 mm
HE
43 mm
Giá đạn
AP
30
APCR
5 (gold)
HE
18
AP
170
HEAT
12 (gold)
HE
130
Tốc độ đạn
AP
835 m/s
APCR
1044 m/s
HE
835 m/s
AP
793 m/s
HEAT
793 m/s
HE
793 m/s
Sát thương/phút
AP
1826.3 HP/min
APCR
1826.3 HP/min
HE
2348.1 HP/min
AP
1963.8 HP/min
HEAT
1963.8 HP/min
HE
3273 HP/min
Tốc độ bắn 26.09 r/m 10.91 r/m
Thời gian nạp đạn 2.30 s 5.50 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.39 m 0.37 m
Thời gian nhắm 1.70 s 2.30 s
Gốc nâng của súng -90°/+90°
SỐ lượng đạn 110 rounds 47 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác58.2284 %62.6289 %
Bạc kiếm được-4734.2210556.5
Tỉ lệ thắng46.9827 %49.8461 %
Sát thương gây được302.661459.046
Số lượng giết mỗi trận0.2579930.422296
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết