Đang so sánh: AT 15AvớiSturer Emil

GB71_AT_15A

Là tăng tấn công dùng để xuyên phá các công sự cố thủ của địch. Dự án thiết kế đã hoàn thiện vào ngày 05/10/1943. Dù vậy, không có nguyên mẫu nào từng được chế tạo. Tuy nhiên, dự án này đã trở thành nền tảng để phát triển tăng tấn công hạng nặng A39 Tortoise.

Sturer_Emil

Là mẫu pháo chống tăng thử nghiệm phát triển trên nền tảng tăng hạng nặng VK 30.01(H). Chỉ có 2 chiếc được sản xuất và tham chiến tại Mặt trận phía Đông. Nó thường bị gọi bằng cái tên "Sturer Emil" (tiếng Đức, nghĩa tiếng Việt là "Emil Khó Đỡ", hay '"Stubborn Emil" trong tiếng Anh) do thường xuyên gặp sự cố.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VII VII
Cấp trận đánh tham gia 7 8 9 7 8 9
Giá tiền 6,500 1,300,000
Máu 1050 HP 850 HP
Phạm vi radio 570 m 310 m
Tốc độ tối đa20 km/h25 km/h
Tốc độ lùi tối đa10 km/h12 km/h
Khối lượng 65 t 33.49 t
Giới hạn tải cho phép 68.00 t 36.50 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Loader
  • Commander
  • Radio Operator
  • Driver
  • Gunner
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
228.6 mm
Side:
152.4 mm
Rear:
101.6 mm
Front:
50 mm
Side:
30 mm
Rear:
30 mm
Giáp tháp pháo
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 650 hp 300 hp
Mã lực/ khối lượng 10.00 hp/t 8.96 hp/t
Tốc độ quay xe 24 d/s 32 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.30 1.10
Medium terrain resistance 1.50 1.20
Soft terrain resistance 2.60 2.30
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 350 m 370 m
Tốc độ quay tháp 26 d/s 28 d/s
Gốc nâng của tháp -25°/25 -5°/7
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
150 HP
APCR
150 HP
HE
190 HP (1.09 m)
AP
300 HP
APCR
300 HP
HE
380 HP (1.91 m)
Xuyên giáp
AP
171 mm
APCR
239 mm
HE
38 mm
AP
169 mm
APCR
227 mm
HE
53 mm
Giá đạn
AP
175
APCR
8 (gold)
HE
75
AP
600
APCR
11 (gold)
HE
650
Tốc độ đạn
AP
884 m/s
APCR
1105 m/s
HE
884 m/s
AP
805 m/s
APCR
1006 m/s
HE
805 m/s
Sát thương/phút
AP
2092.5 HP/min
APCR
2092.5 HP/min
HE
2650.5 HP/min
AP
2307 HP/min
APCR
2307 HP/min
HE
2922.2 HP/min
Tốc độ bắn 13.95 r/m 7.69 r/m
Thời gian nạp đạn 4.30 s 7.80 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.32 m 0.36 m
Thời gian nhắm 1.90 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 70 rounds 60 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác64.9746 %65.0011 %
Bạc kiếm được10984.41354.07
Tỉ lệ thắng50.0488 %47.5466 %
Sát thương gây được665.184810.803
Số lượng giết mỗi trận0.6117060.75489
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết