Đang so sánh: AMX Chasseur de charsvớiT-34-3

F68_AMX_Chasseur_de_char_46

Năm 1946, công ty AMX giới thiệu bản thiết kế này cho một chiếc xe mới. Động cơ mạnh mẽ cùng trọng lượng nhẹ khiến xe tăng cực kỳ cơ động, kết hợp với nòng súng 90 mm được trang bị giá để đạn cơ khí hóa có tốc độ bắn rất cao. Tuy nhiên, do kích thước lớn, giáp bảo vệ quá mỏng và thiết kế phức tạp khiến nó không hấp dẫn, kết quả là dự án chưa bao giờ đến được giai đoạn chế tạo nguyên mẫu.

Ch14_T34_3

Theo dự tính, tăng hạng trung T-34-3 là một phiên bản cải biên từ T-34-2. Khác với Type 59, T-34-3 có lớp giáp mỏng hơn và sở hữu nòng súng 122 mm. Bản thiết kế của nó đã được phát triển vào năm 1957. Tuy nhiên, do Type 59 đi vào sản xuất hàng loạt từ 1958, dự án T-34-3 đã bị hủy bỏ.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9
Giá tiền 7,450 11,000
Máu 1400 HP 1300 HP
Phạm vi radio 750 m 600 m
Tốc độ tối đa57 km/h50 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h20 km/h
Khối lượng 34 t 35.5 t
Giới hạn tải cho phép 37.80 t 38.00 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Loader (Radio Operator)
Giáp
Giáp thân xe
Front:
30 mm
Side:
20 mm
Rear:
20 mm
Front:
90 mm
Side:
50 mm
Rear:
50 mm
Giáp tháp pháo
Front:
30 mm
Side:
20 mm
Rear:
20 mm
Front:
190 mm
Side:
120 mm
Rear:
60 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 1200 hp 520 hp
Mã lực/ khối lượng 35.29 hp/t 14.65 hp/t
Tốc độ quay xe 40 d/s 46 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.50 0.90
Medium terrain resistance 1.70 1.00
Soft terrain resistance 3.00 2.00
Khả năng cháy 15 % 12 %
Loại động cơ Gasoline Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 390 m 380 m
Tốc độ quay tháp 38 d/s 46 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
240 HP
APCR
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
AP
390 HP
HEAT
390 HP
HE
530 HP (2.49 m)
Xuyên giáp
AP
212 mm
APCR
259 mm
HE
45 mm
AP
175 mm
HEAT
250 mm
HE
61 mm
Giá đạn
AP
255
APCR
12 (gold)
HE
255
AP
1025
HEAT
14 (gold)
HE
608
Tốc độ đạn
AP
1000 m/s
APCR
1250 m/s
HE
1000 m/s
AP
800 m/s
HEAT
640 m/s
HE
800 m/s
Sát thương/phút
AP
1972.8 HP/min
APCR
1972.8 HP/min
HE
2630.4 HP/min
AP
1747.2 HP/min
HEAT
1747.2 HP/min
HE
2374.4 HP/min
Tốc độ bắn 8.22 r/m 4.48 r/m
Thời gian nạp đạn 7.30 s 13.40 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.34 m 0.46 m
Thời gian nhắm 2.20 s 3.40 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 90 rounds 40 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %70.4261 %
Bạc kiếm được13420.4
Tỉ lệ thắng %47.3683 %
Sát thương gây được924.181
Số lượng giết mỗi trận0.724632
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết